Về trang chủ

KPF

Công ty Cổ phần Đầu tư Tài sản KOJI

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
1.210
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+38.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
1.210
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
1.673

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Giá đóng cửa đã quá cũ để so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→−3.66B
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→1.210
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+38.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
1.673
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA−3.7 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·505032351696763258462714675523811
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·0,070,12534811781375230,40,9
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·00000004600000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·505032151096116611332787029389
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,200,0400,081038925630,090,050,100
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0000031739215300,30,10,010,5
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0000031739215300,30,10,010,5
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,050,040,020,2310168230,000000,2
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000000,2
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·48248248328810469827457681761331395
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00000,100,210195860
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·00000,100,210195860
Tài sản cố định (tỷ VND)
·00,010,020,03340,80,830121,01
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·0000340,60,830121,01
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·00,010,020,030,090,20000000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·48248248328868200068155126533
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·34434434414468200068122126533
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00000000033000
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−17−17−16−1500000−0,2000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00001281010,010,030,090,070,7
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·00001281010,010,030,090,070,7
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·5325328068041.0711.33085868421325118517816
Nợ phải trả (tỷ VND)
·181714123151.0706214691368111462
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1817141215703621469136710221
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·00000014800,9510,80
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·00000000300,30,10
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·00003003670000,711240,8
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000003670000,711240,8
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·5145167937927562602372162001831743214
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·5145167937927562602372162001831743214
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·6096096096095801801801721721721563014
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−137−1351421411236744332812182−0,3
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·5325328068041.0711.33085868421325118517816
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·207207282456956570000,3000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·6096096096095801801801721721721563014
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·00001113131100000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
39
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
0
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2023
Phần còn lại
M −4.10 · phân vị 4 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −9.57
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.258
GMI
1.000
AQI
1.672
SGI
0.500
DEPI
0.708
SGAI
10.000
TATA
−0.014
LVGI
1.115

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
38,9%phân vị 97
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,22×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
2
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
2.10
Vùng cảnh báo
Sharpe
−3.30
Âm
Tổng hợp
51
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.67×Gánh nặng lãi vay0.63×Biên HĐKD2.40×Vòng quay0.00×Đòn bẩy1.02=ROE0.1%
Rủi ro giá
Động lượng
−67.4%
Biến động
43.1%
Mức sụt giảm tối đa
−75.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
0.14
P/S
—
ROE
−0.4%
ROA
−0.3%
EPS
−30
BVPS
8.444
Biên gộp
0.0%
Biên ròng
0.0%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.73
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
60,9 triệu
Vốn điều lệ
609 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Vật liệu xây dựng & Nội thất
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →