Về trang chủ

JOS

Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngSản xuất thực phẩmUPCOMCT
1.100
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của JOS.
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·5142682584650276144242950
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·0,4121210,90,656340,6
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·00000000223529
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·557523330115132071410
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·1111112122221
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0615282413362038141057
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0615282413362038141057
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,421,00,70,112221224
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,50,1
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1194194195197200204205209213250270277
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1112347101418212733
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·000,040,623691217202430
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·1111111111133
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0192193193193193193193193193193193193
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0192192192192192192192192192192192192
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·000,100,100,100,100,100,100,100,100,100,091
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00,20,20,4134232375151
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·00,20,20,413423220,020,3
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·7208220277255245254232270257274299327
Nợ phải trả (tỷ VND)
·510522533556492513497429446394342288305
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·510522533556492512496429445394342288302
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·218240235232229230232239255268264259280
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,40,70,40,40,40,40,40,4720,40,51
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·000001,01,00,20,10,10,10,014
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000001,01,0000003
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−504−314−314−280−237−267−243−197−175−137−681122
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−504−314−314−280−237−267−243−197−175−137−681122
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·153153153153153153153153153153153153153
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·2222222222222
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·7777770777700
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−761−571−570−537−494−524−500−454−432−394−324−246−235
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·7208220277255245254232270257274299327
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·153153153153153153153153153153153153153

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
46
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
4
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −10.55 · phân vị 0 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −8.30
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.731
GMI
0.780
AQI
0.000
SGI
1.306
DEPI
1.000
SGAI
0.746
TATA
−1.000
LVGI
10.000

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
20,0%phân vị 90
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
4,97×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
13Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
−349.11
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.21
Âm
Tổng hợp
42
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay0.94×Biên HĐKD−3.99×Vòng quay7.70×Đòn bẩy−0.01=ROE37.6%
Rủi ro giá
Động lượng
+33.3%
Biến động
140.6%
Mức sụt giảm tối đa
−60.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
0.33
ROE
46.3%
ROA
−176.9%
EPS
−12.597
BVPS
−33.498
Biên gộp
8.7%
Biên ròng
−375.7%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.01
Tăng trưởng DT
+30.6%
Tăng trưởng LN
−378.0%
EV/EBITDA
765.88
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
15,0 triệu
Vốn điều lệ
150 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất thực phẩm
Phân ngành
Nuôi trồng nông & hải sản
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →