Về trang chủ

ITQ

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Quang

Việt NamNgành chu kỳTài nguyên Cơ bảnKim loạiHNXCT
2.300
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá gần giá trị hiệu chỉnh
−4.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
2.300
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
2.204

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
44,5%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−7.5điểm phần trăm
Ngành chu kỳ12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Ngành chu kỳ, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−7.9+8.6
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Tài nguyên Cơ bản→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Tài nguyên Cơ bản” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→17.76B
EV/EBITDA hợp lý→8.6x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→2.300
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−4.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
2.204
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA17.8 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·431399396421398312338356346360393321388
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·2055914121371192432
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·01044410101010101010409.200
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·17215717316717913616018214515313498105
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,370,14462120,61,090,2
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·216206195222191151152156178187218206266
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·216206195222191151152156178187218206266
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·2322192010321,020,96515
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000000,4
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1411431211291086968788263673032
Tài sản cố định (tỷ VND)
·37485666975965757859642931
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·36414960605258687158632830
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,67773777770,90,90,91,0
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·72733030000000000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·10066600000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·232444334430,20,2
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·232444334430,20,2
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·572542517550506381406434428422459351419
Nợ phải trả (tỷ VND)
·234209185220235126148176177175200176313
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·234209185220234124148176177174197176311
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·15412011212366758791931011269278
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·40,030,6130,610,444591
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·00000,82000,3130,32
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·00000,82000,3130,32
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·337333332330270255258258251247259174106
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·337333332330270255258258251247259174106
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·318318318318238238238238238238238155100
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·666666644410,30
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000,040,04000000,900
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·620,6−1191514159518196
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·572542517550506381406434428422459351419
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0023000340814110
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·318318318318238238238238238238238155100

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
45
Yếu
Chất lượng dồn tích
79
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
8
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.28 · phân vị 52 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.13
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.950
GMI
0.791
AQI
1.031
SGI
1.154
DEPI
1.000
SGAI
1.066
TATA
0.052
LVGI
1.060

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,55phân vị 65
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,1%phân vị 6
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
1.81
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.35
Âm
Tổng hợp
32
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.96×Gánh nặng lãi vay1.07×Biên HĐKD0.01×Vòng quay1.12×Đòn bẩy1.69=ROE1.5%
Rủi ro giá
Động lượng
−7.4%
Biến động
44.1%
Mức sụt giảm tối đa
−33.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
15.02P/E
P/B
0.23
P/S
0.12
ROE
1.5%
ROA
0.9%
EPS
160
BVPS
10.597
Biên gộp
6.2%
Biên ròng
0.8%
D/E
0.46
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.84
Tăng trưởng DT
+15.4%
Tăng trưởng LN
+388.2%
EV/EBITDA
9.31
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
31,8 triệu
Vốn điều lệ
318 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Tài nguyên Cơ bản
Lĩnh vực (ICB L3)
Kim loại
Phân ngành
Thép và sản phẩm thép
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →