Về trang chủ

IPA

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A

Việt NamChứng khoánHàng & Dịch vụ Công nghiệpTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhHNXCT
12.000
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+32.1%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
12.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
15.850

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
59,3%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+5.7điểm phần trăm
Chứng khoán12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Chứng khoán, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−8.1+7.1
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

IPA→Securities
Classified as securities via a per-symbol override — a web-verified, revenue-grounded correction for a company its ICB tag misroutes.
Mô hìnhP/B điều chỉnh theo chu kỳ
Giá trị nội tại = (50% × P/B trung vị 5 năm + 50% × P/B cùng ngành điều chỉnh theo ROE) × BVPS

Lợi nhuận của công ty chứng khoán biến động theo thanh khoản và chu kỳ thị trường, nên hệ số của một năm có thể rơi vào đỉnh hoặc đáy. Mô hình lấy P/B trung vị 5 năm của doanh nghiệp và bình quân 50/50 với P/B trung vị của các công ty chứng khoán cùng ngành, có điều chỉnh theo ROE của doanh nghiệp so với nhóm.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

P/B trong một năm có thể phản ánh pha cao hoặc thấp của chu kỳ giao dịch. Bình quân nhiều năm tạo ra điểm tham chiếu ổn định hơn cho giá trị sổ sách và khả năng sinh lời.

Cách hoạt động

P/B hợp lý = 50% × P/B trung vị 5 năm của doanh nghiệp + 50% × P/B trung vị của nhóm × (ROE doanh nghiệp / ROE trung vị của nhóm, giới hạn trong khoảng 0,7 đến 1,5 lần). Nhóm gồm các công ty chứng khoán được thị trường định giá theo lợi nhuận (ROE dương, P/B tối đa 3,0 lần); khi có ít hơn 4 doanh nghiệp cùng ngành, mô hình chỉ dùng P/B trung vị của chính doanh nghiệp. P/B hợp lý (tối thiểu 0,3 lần) được nhân với BVPS hiện tại.

Phù hợp nhất với

Các công ty chứng khoán có định giá bị chi phối bởi tâm lý thị trường và các chu kỳ khối lượng giao dịch.

1
Tham số mô hình
Số năm dữ liệu→5
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→12.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+32.1%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
15.850
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Profitability & book valuepeer source: dynamic
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·2.7531.9562.8673.3174.1501.528576583774447345238208
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·5966844811719113429971066231
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·1.70074836998010,911611454090114
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·9511.1122.3952.2714.0181.4965004787002971906749
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·9248742525312323388554
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·322515139749593135810
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·322516139749593135810
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·115465546454105
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000,010083
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·8.4806.7155.9695.4574.2522.5932.3132.0072.1542.3081.7371.7441.650
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·231917413430124329571500
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·1819174134301241945300
Tài sản cố định (tỷ VND)
·5706226877307538767187628088548929861.031
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·562606649701752799640683728772808851895
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·81638290,57778798182847777
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·11111212121212121247474748
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·7.5395.7394.9284.3243.1721.2151.017972874737701577423
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·7.1005.3394.4873.7912.4601.1101.012967869737701512361
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·9389419419427135555007562
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−499−541−501−409−1000000−100
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·00000000000118137
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·268270280295241249231313634331611
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·137133132169172151155244441
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·11.2338.6718.8368.7748.4024.1202.8882.5902.9282.7552.0821.9821.858
Nợ phải trả (tỷ VND)
·6.3324.1734.7764.9624.6682.1871.0989771.3001.331782824703
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·6104693.6728391.031736393419848476410410207
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·3461123.33051571446521822369517825625381
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·020,60,30,50,03445880,0100
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·5.7223.7041.1044.1233.6371.451705557452855372414496
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·5.6603.6621.0624.0723.5881.292543514428839358402476
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·4.9024.4994.0613.8133.7341.9331.7911.6131.6291.4241.300977989
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·4.9024.4994.0613.8133.7341.9331.7911.6131.6291.4241.300977989
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·2.1382.1382.1382.1381.782891891891891600600600600
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·3232323221136663200
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·00000000000372.096372.096
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·6464646443271111117400
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,60,60,60,60,60,60,60,60,620,800
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·2.4561.9081.5411.1681.424495379380401192944254
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000000000181166
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·11.2338.6718.8368.7748.4024.1202.8882.5902.9282.7552.0821.9821.858
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·7188951.3512.1263.8081.146409360363295200
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·50000000,3310526200
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·2.1382.1382.1382.1381.782891891891891600600600600
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·455060435181591315131200
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·21135530741136946246028127528526500

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
31
Yếu
Ổn định biên lợi nhuận
50
Chất lượng doanh thu
12

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
1.13
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.86
Âm
Tổng hợp
74
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.93×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.91×Vòng quay0.05×Đòn bẩy2.29=ROE10.2%
Rủi ro giá
Động lượng
−18.9%
Biến động
29.1%
Mức sụt giảm tối đa
−31.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
0.63P/B
P/E
6.31
ROE
10.6%
ROA
4.7%
EPS
2.186
BVPS
21.937
Biên ròng
84.9%
Tăng trưởng DT
+5.3%
Tăng trưởng LN
+13.7%
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
246 triệu
Vốn điều lệ
2.459 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh
Phân ngành
Tư vấn & Hỗ trợ KD
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →