Về trang chủ

IME

Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp

Việt NamNgành chu kỳHàng & Dịch vụ Công nghiệpCông nghiệp nặngUPCOMCT
28.100
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+9.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
28.100
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
30.683

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Công nghiệp nặng→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Công nghiệp nặng” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→3.50B
EV/EBITDA hợp lý→41.1x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→28.100
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+9.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
30.683
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA3.5 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014201320122011
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·8970691226354799869159908780··
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·0,51612340,6261619116··
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·85550,20,20,20,200000··
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·513210282021167436394952··
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,70,50,220,10,030,030,020,020,90,20,80,6··
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·242740773427548228100191820··
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·242740773427548228100191820··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·5481062581071393··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,30,2··
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·784333571014151011··
Tài sản cố định (tỷ VND)
·664333571014131011··
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·66433357101413911··
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,010,020,040000000,030,10,20··
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1100,060,20,50,4000,10,20,20,05··
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·1100,060,20,50,4000,10,20,20,05··
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·967773125665784105791731059791··
Nợ phải trả (tỷ VND)
·473336953931596230125634944··
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·473336953931596228122564333··
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2010021020700000··
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·210276226194547168915105··
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·00000000237611··
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·49443730272626434948424847··
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·49443730272626434948424847··
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·36363636363636363636363636··
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·6666666665387··
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
··000000000000,03··
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·72−5−12−15−16−17167212··
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·967773125665784105791731059791··
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·36363636363636363636363636··
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
24
Kém
Chất lượng dồn tích
56
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
48

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.67 · phân vị 76 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −3.44
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.676
GMI
0.813
AQI
0.642
SGI
0.940
DEPI
1.000
SGAI
1.053
TATA
0.117
LVGI
1.144

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,38phân vị 29
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,7%phân vị 30
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The accounting signals are mixed. The Beneish M-Score is -1.6655 (76th percentile vs Vietnamese peers), indicating relatively more aggressive accounting metrics among peers; the year-over-year M-Score change is -3.44, showing a notable move in the score. Earnings-quality sub-scores are weak (overall 23.8/100) with especially poor cash-conversion and receivables measures (both 0.0/100), while solvency per the Altman Z-Score is comfortably strong at 5.90 and Piotroski fundamentals are weak at 3/9.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.6655 (76th percentile among Vietnamese peers). The M-Score synthesizes eight ratios to flag earnings manipulation risk; being at the 76th percentile means IME shows more aggressive accounting signals than most Vietnamese peers.
  • M-Score year-over-year change = -3.44. This is a large movement in the score year-on-year and is a secondary cue that accounting ratios shifted materially (note: consecutive-year M-Scores have low persistence).
  • DSRI (days sales receivables index) = 1.6760. DSRI > 1 can indicate receivables growing faster than sales, a possible signal of revenue recognition stretching or slower collections.
  • TATA (total accruals to total assets) = 0.1166. Positive and sizeable accruals relative to assets indicate earnings include non-cash accrual components (TATA measures accrual intensity).
  • LVGI (leverage index) = 1.1437. LVGI > 1 signals rising leverage year-over-year, which can increase pressure on reported earnings.
  • Earnings Quality Score = 23.8/100 with Cash conversion = 0.0/100 and Receivables quality = 0.0/100. The 3-year cash-conversion ratio (operating cash flow / net profit) is 0.38 (29th percentile), indicating profit has not translated well into cash flows.
  • Piotroski F-Score = 3/9. This low score signals weak operating and balance-sheet fundamentals by Piotroski's checklist.
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score = 5.90 (safe zone). The Z-Score measures distance to bankruptcy; 5.90 is in the safe zone, indicating low bankruptcy risk on that metric.
  • GMI (gross margin index) = 0.8133 (GMI < 1). A GMI below 1 indicates gross margins have improved year-over-year rather than deteriorated (GMI measures change in gross margin).
  • AQI (asset quality index) = 0.6417 (AQI < 1). AQI below 1 suggests asset reclassification to lower-risk categories or no large increase in asset-intensive activities that typically inflate future expenses.
  • SGI (sales growth index) = 0.9398 (SGI < 1). Lack of rapid sales growth reduces one common motive for aggressive recognition to meet growth expectations.
  • DEPI = 1.0000 (depreciation index). Stable depreciation patterns suggest no obvious change in depreciation policy that would inflate earnings.
  • No accumulated losses; owner's equity (ex. minority interest) positive and the parent reported no net loss for up to FY2025. These are factual balance-sheet indicators of positive retained earnings.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: Công Ty TNHH Một Thành Viên Cơ Khí Sa Be Co holds 26.0%, and an individual, Nguyễn Thị Huệ, holds 23.6%; together they hold nearly half the company. Three institutions plus two individuals make up the largest holders (top five: 26.0%, 23.6%, 16.4%, 7.9%, 5.1%). Director-deal registrations in the year include 1 sale registration (one registrant; one without a volume) and 4 purchase registrations (one registrant registering 782,984 shares) — these are exchange-disclosed intentions to trade, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare FY2025 note(s) and the trade receivables schedule: reconcile the components that produce the DSRI = 1.6760 and the receivables outside the trade cycle = 0.7% of total assets (identify prepayments, loans receivable and other long-term receivables).
  • Reconcile operating cash flow to reported net profit in the cash-flow statement and management discussion to verify the 3-year cash-conversion ratio = 0.38 (ranked 29th percentile).
  • Examine the fixed-asset and depreciation note to confirm DEPI = 1.0000 and check for any policy changes or reclassifications that would affect AQI and TATA.
  • Review related-party disclosures and the schedules for loans to/from related parties and prepayments to suppliers to validate the low receivables-outside-cycle figure (0.7% of assets) and to detect concentrated intra-group balances.
  • Check the exchange filing that discloses director-deal registrations (dates, registrants, volumes) to confirm the 1 sale registration and 4 purchase registrations (782,984 shares registered by one registrant).
  • Verify statutory reporting items in the audited financial statements and auditor's report for any mention of the statutory loss tests; note that IME trades on UPCoM where the HOSE/HNX cancellation rule for the statutory loss test does not apply.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
5.90
Vùng an toàn
Sharpe
−1.90
Âm
Tổng hợp
34
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.77×Gánh nặng lãi vay0.97×Biên HĐKD0.08×Vòng quay1.15×Đòn bẩy1.97=ROE13.4%
Rủi ro giá
Động lượng
−40.0%
Biến động
118.0%
Mức sụt giảm tối đa
−85.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
15.48P/E
P/B
2.07
P/S
0.92
ROE
14.1%
ROA
7.5%
EPS
1.815
BVPS
13.544
Biên gộp
23.8%
Biên ròng
5.9%
D/E
0.42
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.87
EV/EBITDA
9.93
Tỷ suất cổ tức
1.8%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
3,6 triệu
Vốn điều lệ
36,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Công nghiệp nặng
Phân ngành
Máy công nghiệp
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →