Về trang chủ

IHK

Công ty Cổ phần In Hàng Không

Việt NamTiêu dùngTruyền thôngUPCOMCT
8.500
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+36.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
8.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
11.589

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Chưa xác minh ngày giá đóng cửa.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Dòng tiền gần nhất bằng không hoặc âm.
  • Khoản lỗ gần đây cần được xem xét cùng giả định dòng tiền.

Cần lưu ý thêm

  • Chênh lệch mô hình gốc đã được giới hạn trước khi hiệu chỉnh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Truyền thông→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Truyền thông” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
100.00%
+
Kd(1-t)
0.00%
x
D/(D+E)
0.00%
=
WACC
11.10%
2
Ước tính tăng trưởng
historical blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→8.56B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→8.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+36.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
11.589
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)11.10%
Growth rate4.00%growth method: historical blend
Base cash flow8.6 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
9.1%11.58911.58911.58911.58911.589
10.1%11.58911.58911.58911.58911.589
11.1%11.58911.58911.58911.58911.589
12.1%11.58911.58911.58911.58911.589
13.1%11.58911.58911.58911.58911.589
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
··36454437·50536246473841
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
··420124·9314118104
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
··11000·0000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
··10121712·22273319251523
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
··0,0510,060,07·0,20,20,50,70,20,30,5
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
··9121421·19221515131112
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
··9121421·19221515131112
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
··0,70,80,40,4·0,20,40,050,70,721
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
··0000·000000,070,1
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
··4347·1216188578
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
··0000·00,10,20,040,0800
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
··0000·00,10,20,040,0800
Tài sản cố định (tỷ VND)
··3346·1215187468
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
··3346·1215187468
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
··0000·0000,050,100,10
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
··0,300,31,0·0,20,50,50,711,00,6
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
··0,300,31,0·0,20,50,50,710,80,4
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
··39484844·62688154534649
Nợ phải trả (tỷ VND)
··15182222·33405226251822
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
··15182222·31374826251821
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
··4004·1190012
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
··0,70,40,40,6·0,20,70,40,50,80,71
Nợ dài hạn (tỷ VND)
··0000·2340001
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
··0000·2340001
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
··24302522·29282928272726
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
··24302522·29282928272726
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
··21212121·21212121212121
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
··000,50·0000000
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
··3222·2210,80,800
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
··0,50,500,5·0,50,50,50,50,50,50,5
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
··−0,661−3·5465544
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
··39484844·62688154534649
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
··21212121·21212121212121

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2024
19
Kém
Chất lượng dồn tích
76
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2024
Phần còn lại
M −2.05 · phân vị 69 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.52
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.436
GMI
1.298
AQI
1.000
SGI
0.605
DEPI
1.000
SGAI
1.277
TATA
0.060
LVGI
1.039

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2024

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
2,76phân vị 84
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,1%phân vị 12
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,03×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
1
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
1/9
Yếu
Z-Score
3.92
Vùng an toàn
Sharpe
−0.34
Âm
Tổng hợp
57
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay0.98×Biên HĐKD−0.03×Vòng quay2.37×Đòn bẩy1.63=ROE−11.1%
Rủi ro giá
Động lượng
−14.7%
Biến động
165.1%
Mức sụt giảm tối đa
−47.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2024
—P/E
P/B
0.75
P/S
0.20
ROE
−9.9%
ROA
−6.1%
EPS
−1.246
BVPS
11.272
Biên gộp
10.9%
Biên ròng
−2.9%
D/E
0.15
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.36
Tăng trưởng DT
−39.9%
Tăng trưởng LN
−158.3%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
14.7%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
2,1 triệu
Vốn điều lệ
21,4 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Truyền thông
Lĩnh vực (ICB L3)
Truyền thông
Phân ngành
Sách, ấn bản & sản phẩm văn hóa
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →