Về trang chủ

HTM

Tổng Công ty Thương mại Hà Nội – Công ty cổ phần

Việt NamTiêu dùngBán lẻUPCOMCT
9.800
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+1.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
9.800
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.936

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Khoản lỗ gần đây cần được xem xét cùng giả định dòng tiền.

Cần lưu ý thêm

  • Thu hồi vốn lưu động đóng góp vào dòng tiền.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Bán lẻ→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Bán lẻ” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
77.66%
+
Kd(1-t)
7.78%
x
D/(D+E)
22.34%
=
WACC
10.36%
2
Ước tính tăng trưởng
historical blend4.48%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→32.52B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→9.800
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+1.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.936
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.36%
Growth rate4.48%growth method: historical blend
Base cash flow32.5 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.5%3.0%4.5%6.0%7.5%
8.4%9.9369.9369.9369.9369.936
9.4%9.9369.9369.9369.9369.936
10.4%9.9369.9369.9369.9369.936
11.4%9.9369.9369.9369.9369.936
12.4%9.5089.9369.9369.9369.936
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·9631.0431.3401.0111.0731.1561.4791.9192.0002.1962.5432.1152.967
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·285536325518112225412513516261294
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·100,40,4015118528310219797172395
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·8689291.2208809459051.0741.1851.2791.2411.6031.3101.482
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·337330345353353366400480592472584452423
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·35323648374672200177170246309634
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·35323648374773200178170246309634
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·302747493535362630758263161
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000,01002432
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2.0832.0781.9351.9401.9531.9071.9112.2642.2272.3462.4901.9681.948
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·4791010111617163102932986
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·1111122225960597
Tài sản cố định (tỷ VND)
·6176365545785775655767978286649007051.145
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·571591508532531518529717748625829658688
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·46464646474747808039714734
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·919598102106109113128131279240252248
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·205202192199228239290326351330365233240
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
·0000000031317000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·133131127134163173217268267241256168181
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·91896666666673585257496558
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−18−18−1−1−100000−900
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·137174255283298273243275262212196133310
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·113146223246257258243275262212196133310
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·3.0463.1223.2752.9513.0263.0633.3914.1834.2284.5425.0344.0844.915
Nợ phải trả (tỷ VND)
·8749081.0426877497831.0671.7571.8462.3692.9053.1164.068
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·6536847673163473198931.4161.4981.7772.1622.3072.461
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·5445546552402161836789721.0801.0851.2031.6051.691
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·243314109151120443227
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·2212242753714024641743403485917438091.606
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·7783135225275334112137163211257466
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·2.1722.2142.2332.2642.2772.2802.3242.4262.3822.1732.129968748
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·2.1722.2142.2332.2642.2772.2802.3242.4262.3822.1732.129968748
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·2.2002.2002.2002.2002.2002.2002.2002.2001.7091.8001.808710609
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·000000001919232277
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·101017171717171341880102510
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·3333333333330,02536645911978
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·000,030,030,030,030,0500000,030
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−88−50−37−661189−18−151−32−23−19
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·000000000000100
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·3.0463.1223.2752.9513.0263.0633.3914.1834.2284.5425.0344.0844.915
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·1061071711712431811361451831691691560
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·2.2002.2002.2002.2002.2002.2002.2002.2001.7091.8001.808710609
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·2428333742150000000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·17212020201917223207200169890

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
38
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
40
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
22
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −1.94 · phân vị 67 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.11
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.526
GMI
1.917
AQI
1.042
SGI
0.613
DEPI
0.858
SGAI
0.800
TATA
−0.027
LVGI
0.974

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
14,6%phân vị 87
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,04×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
4Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
1.86
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.21
Âm
Tổng hợp
10
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.13×Biên HĐKD−0.07×Vòng quay0.15×Đòn bẩy1.40=ROE−1.6%
Rủi ro giá
Động lượng
+15.0%
Biến động
85.6%
Mức sụt giảm tối đa
−36.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
1.00
P/S
4.85
ROE
−1.5%
ROA
−1.1%
EPS
−151
BVPS
9.797
Biên gộp
26.8%
Biên ròng
−8.1%
D/E
0.29
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.48
Tăng trưởng DT
−38.7%
Tăng trưởng LN
−31.7%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
220 triệu
Vốn điều lệ
2.200 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Bán lẻ
Lĩnh vực (ICB L3)
Bán lẻ
Phân ngành
Bán lẻ phức hợp
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →