Về trang chủ

HSP

Công ty Cổ phần Sơn Tổng hợp Hà Nội

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
16.200
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+6.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
16.200
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
17.297

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→19.36B
EV/EBITDA hợp lý→4.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→16.200
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+6.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
17.297
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA19.4 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·207209203207197156131166176184115124110
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·45908273394815131670322014
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·5825372733110456330000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·18242429313030363240363828
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,40,20,40,50,9320,80,870,620,2
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·84696078956785716544476668
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·85696078956785716544476668
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·20,100500.00000,30,20,20,070,90,10,06
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000,0100000,10,06
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·20201923265876453830343942
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00000000,90,90000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·19191922262629323630343042
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·109911141215182215181419
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·10101112131414141515151616
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000032471100000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1,010,10,20,040,040,20,30,30,30,590,2
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·1,010,10,20,040,040,20,30,30,30,590,2
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·227229223229223214207210213214149163153
Nợ phải trả (tỷ VND)
·30323242393228313435274132
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·30323242393222252930224132
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000000000001513
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·3310,50,030,05000,090070,02
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0000006665500
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0000006665500
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·197197190187185182179179179179122122121
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·197197190187185182179179179179122122121
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·120120120120120120120120120120838383
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·39383838383736343230291918
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·333210,80000000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·2121151212108101215101112
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·227229223229223214207210213214149163153
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·120120120120120120120120120120838383

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
57
Khá
Chất lượng dồn tích
77
Chuyển đổi tiền mặt
30
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
70
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.50 · phân vị 38 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −3.44
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.712
GMI
1.026
AQI
0.802
SGI
1.038
DEPI
0.896
SGAI
0.988
TATA
0.056
LVGI
0.933

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,81phân vị 38
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,2%phân vị 13
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
6.81
Vùng an toàn
Sharpe
0.50
Dương
Tổng hợp
43
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.06×Vòng quay1.91×Đòn bẩy1.15=ROE10.4%
Rủi ro giá
Động lượng
+18.9%
Biến động
56.6%
Mức sụt giảm tối đa
−14.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
9.78P/E
P/B
1.02
P/S
0.46
ROE
10.4%
ROA
9.0%
EPS
1.708
BVPS
16.410
Biên gộp
16.7%
Biên ròng
4.7%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
6.94
Tăng trưởng DT
+11.0%
Tăng trưởng LN
−1.5%
EV/EBITDA
3.25
Tỷ suất cổ tức
9.3%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
12,0 triệu
Vốn điều lệ
120 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Vật liệu xây dựng & Nội thất
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →