Về trang chủ

HSI

Công ty Cổ phần Vật tư Tổng hợp và Phân bón Hóa sinh

Việt NamNgành chu kỳHóa chấtUPCOMCT
700
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của HSI.
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
····238250243241219215215254315435
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
····4871081210844
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
····146152162154146139141135117131
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
····32222220,80,40,9
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
····86887271636262107163264
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
····86887271636262107163264
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
····222522333036
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
····0000000015
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
····58647486101114131138141147
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
····20,10,10,10,10,10,10,100
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
····20,10,10,10,10,10,10,100
Tài sản cố định (tỷ VND)
····4452627489102107118133142
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
····44526274891021071186680
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
····4444444330
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
····2222235555
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
····0,40,40,40,40,40,40,40,40,40,4
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
····2222225555
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
····0,30,30,30,710,10,10,20,30,7
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
····0,30,30,30,710,10,10,20,20,6
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
····295314316327320329346392456582
Nợ phải trả (tỷ VND)
····317318317325318327354402445524
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
····317318317325111120147194445524
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
····24624725025352627994329397
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
····130,40,310,80,30,70,50,6
Nợ dài hạn (tỷ VND)
····000020720720820800
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
····000020720720820800
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
····−21−5−0,6222−8−11955
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
····−21−5−0,6222−8−11955
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
····100100100100100100100100100100
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
····25252525252525251414
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
····−155−138−134−132−131−132−142−145−123−78
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
····0000000023
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
····295314316327320329346392456582
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
····100100100100100100100100100100
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
····1111111200

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2022
39
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
42
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2022
Phần còn lại
M −2.68 · phân vị 27 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.60
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.119
GMI
1.054
AQI
1.249
SGI
0.855
DEPI
0.917
SGAI
1.416
TATA
−0.045
LVGI
1.056

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2022

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,6%phân vị 45
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
1,55×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
4Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
2/9
Yếu
Z-Score
−0.53
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.62
Âm
Tổng hợp
36
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD−0.08×Vòng quay0.68×Đòn bẩy−14.01=ROE78.0%
Rủi ro giá
Động lượng
−41.7%
Biến động
123.4%
Mức sụt giảm tối đa
−62.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2022
—P/E
P/B
—
P/S
0.03
ROE
116.6%
ROA
−5.4%
EPS
−1.644
BVPS
0
Biên gộp
−0.9%
Biên ròng
−8.2%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.75
Tăng trưởng DT
−14.5%
Tăng trưởng LN
−312.3%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
10,0 triệu
Vốn điều lệ
100 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hóa chất
Lĩnh vực (ICB L3)
Hóa chất
Phân ngành
Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →