Về trang chủ

HPW

Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtNước & Khí đốtUPCOMCT
22.500
VND · Giá đóng cửa ngày 29 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+8.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
22.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
24.395

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.820
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.70%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental equity blend3.79%
3
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Cổ tức thực tế
DPS→850
Tỷ lệ chi trả cổ tức→61.5%
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→22.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+8.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
24.395
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate3.79%growth method: fundamental equity blend
Dividend per share850dps source: eventspayout ratio: 61.55
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·809673570498471573436351244176263
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·1917156124535520912313295185
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·6795404333006948482079
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·28352944505568139612726
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·173131150121401414
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·7761585149485260504542
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·7761585149485260504542
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·621354258685926221
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1.2851.4031.5171.7071.8872.0182.0991.3561.070988895
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1.2231.3511.4771.6831.8321.9311.297990910847818
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1.2211.3491.4771.6831.8301.9291.293986908846818
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·120,50,31243220,4
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·0000000001113
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0,70,70,70,70,70,70,70560
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·00000000560
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·75415188148353
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·75415188148353
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·2.0942.0762.0872.2052.3582.5912.5341.7071.3141.1641.158
Nợ phải trả (tỷ VND)
·9469871.0151.1421.3061.5491.511737397296302
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·201200184222254467640199177152151
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·6878738097969844212534
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·212122339144
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·7467888319201.0521.082871538220144151
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·7467888319201.0521.080861527211134142
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.1481.0881.0721.0631.0521.0421.024970917869857
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.1481.0881.0721.0631.0521.0421.024970917868856
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·742742742742742742742742742742742
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·4233333326262616550
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·000000000−1−3
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·15915915214614614012892603243
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·162112104103100989389846856
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0000000000,70,7
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0000000000,70,7
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·2.0942.0762.0872.2052.3582.5912.5341.7071.3141.1641.158
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·742742742742742742742742742742742
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·4341393837363329252118
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
83
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
55
Chất lượng doanh thu
62

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −3.03 · phân vị 13 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.40
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.751
GMI
0.987
AQI
1.202
SGI
1.078
DEPI
0.927
SGAI
0.995
TATA
−0.101
LVGI
0.950

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
2,83phân vị 83
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,1%phân vị 7
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
9/9
Mạnh
Z-Score
2.42
Vùng cảnh báo
Sharpe
0.25
Dương
Tổng hợp
37
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.04×Biên HĐKD0.14×Vòng quay0.66×Đòn bẩy1.82=ROE13.8%
Rủi ro giá
Động lượng
+36.0%
Biến động
49.3%
Mức sụt giảm tối đa
−29.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
11.14P/E
P/B
1.51
P/S
1.20
ROE
13.9%
ROA
7.2%
EPS
2.019
BVPS
14.884
Biên gộp
38.0%
Biên ròng
11.4%
D/E
0.71
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
4.03
Tăng trưởng DT
+7.8%
Tăng trưởng LN
+46.2%
EV/EBITDA
4.09
Tỷ suất cổ tức
4.0%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
74,2 triệu
Vốn điều lệ
742 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Nước & Khí đốt
Phân ngành
Nước
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →