Về trang chủ

HMS

Công ty Cổ phần Xây dựng Bảo tàng Hồ Chí Minh

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
28.700
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+22.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
28.700
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
35.068

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→27.57B
EV/EBITDA hợp lý→8.6x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→28.700
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+22.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
35.068
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA27.6 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.4291.4011.1941.1721.0271.1051.0981.3971.3371.167981805758
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·274207698923627052572172001846630
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·35001000000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·471483491690366462516546298246113108123
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·237194144143107103577230911430
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·638708614388417364526790818704683621604
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·638708614388417364526790818704683621604
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·12420289453170,8100,01
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000010,01
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·888270203156103107130132105100869098
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·3434340000000000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·3434340000000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·88737077676270774842202223
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·88737077676270774842202223
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·0014111723293541485461
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·18000151616900,70,70,70,7
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0000151616901313130
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·18000000000000,7
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000000000−12−12−120
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·55586673101220162116171414
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·97889111813211617140
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·2.3171.6711.3971.3271.1311.2121.2281.5291.4421.2671.066895855
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1.6381.1188788087078038321.1631.146992828684646
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1.1089826386786767607791.0971.012854764644598
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·185172155129480,94119881219598
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·343133431492543942345515145275354270
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·53013624013132435365134137634148
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·52712423411400000222448
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·678553518519423409396366295275239210210
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·678553518519423409396366295275239210210
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·10910910192808080808080808080
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·2828282828282828282828210
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
··0000000000028
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·4833613373462732592452161691491138484
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·2.3171.6711.3971.3271.1311.2121.2281.5291.4421.2671.066895855
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·71930799410077110600000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·10910910192808080808080808080
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·45515764000000000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·343132332424242400000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
40
Yếu
Chất lượng dồn tích
56
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.09 · phân vị 87 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +2.06
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.629
GMI
0.782
AQI
2.936
SGI
1.552
DEPI
1.095
SGAI
0.692
TATA
0.114
LVGI
1.067

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,63phân vị 16
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
12,0%phân vị 84
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company's Beneish M‑Score is -1.0892 (87th percentile against Vietnamese peers) with a year‑over‑year increase of +2.06, indicating its accounting profile is more aggressive than most domestic peers and has moved materially year‑on‑year. Other signals: Altman Z‑Score is 1.32 (distress zone), Earnings‑Quality is weak at 40.1/100 with especially poor cash conversion (0.0/100) and margin quality (0.0/100), while receivables quality scores 100/100; Piotroski F‑Score is 5/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M‑Score = -1.0892 (measures likelihood of earnings manipulation patterns); Vietnam peer percentile = 87th, showing this score is higher (more aggressive) than 87% of Vietnamese peers, and YoY change +2.06 indicating a substantial upward move in the metric.
  • Accruals / cash conversion: Earnings‑Quality overall 40.1/100 and Cash conversion 0.0/100 (measures operating cash flow relative to reported profit over three years), with the company’s three‑year cash conversion at -0.63 (16th percentile versus VN non‑financials), showing profits have not been turning into cash.
  • Altman Z‑Score = 1.32 (measures bankruptcy distance using balance‑sheet and income metrics) which places the company in the model’s distress zone.
  • AQI (Asset Quality Index) = 2.9356 (measures increases in non‑current or unusual assets that can inflate profits), and Receivables outside the trade cycle = 12.0% of total assets (84th percentile), implying a material share of assets in prepayments/loans/long‑term receivables.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.1136 (measures extent of accruals in profits); a positive number of this size contributes to weaker accruals quality.
  • SGI = 1.5517 (Sales Growth Index = 55% growth) and DEPI = 1.0950 (Depreciation Index >1 indicating depreciation policy change or asset mix shifts) — both are components that can complicate income comparability and feed into the elevated M‑Score.
Tín hiệu tích cực
  • Receivables quality = 100.0/100 (measures cleanliness and proportion of receivables that look like ordinary trade receivables) — supportive evidence that trade receivables themselves are not unusually aggressive.
  • DSRI = 0.6287 (Days Sales Receivables Index <1, measuring no abnormal rise in days’ sales outstanding), which aligns with the strong receivables quality score.
  • SGAI = 0.6916 (Selling, General & Admin Index <1, indicates SGA expense growth did not outpace sales), and LVGI = 1.0673 (Leverage Index ~1.07, not an extreme leverage jump) — mixed but some items are not showing extreme management distortions.
  • Piotroski F‑Score = 5/9 (measures short‑term operating and financial strength; a middle score indicating neither clear deterioration nor strong improvement).
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: the largest shareholder, Phạm Minh Đức, holds 23.6%, and the next four individuals hold 6.7%, 4.0%, 4.0% and 1.6% respectively. Director‑deal registrations in the past year show 0 sale registrations and 1 purchase registration (300,000 shares), net registered volume +2.75% of shares outstanding — registrations reflect intentions filed with the exchange, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 note(s) disclosing "prepayments to suppliers, loans receivable and other long‑term receivables" to the line items summing to 12.0% of total assets and reconcile movements year‑on‑year.
  • Verify the operating cash flow and parent‑company net profit lines over the last three annual statements to reproduce the three‑year cash conversion ratio of -0.63 and reconcile major items driving the gap (non‑cash accruals, related‑party flows).
  • Inspect the fixed‑asset and depreciation note to explain DEPI = 1.0950 (changes in depreciation policy, useful lives, or asset reclassifications) and any large additions/disposals that affect AQI and TATA.
  • Review the disclosures of related‑party transactions and the majority‑owner schedules to trace any material flows to/from the largest shareholders (Phạm Minh Đức and other listed individuals).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
1.32
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.53
Âm
Tổng hợp
67
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay1.06×Biên HĐKD0.15×Vòng quay0.49×Đòn bẩy3.41=ROE20.6%
Rủi ro giá
Động lượng
−17.6%
Biến động
51.4%
Mức sụt giảm tối đa
−40.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
2.20P/E
P/B
0.47
P/S
0.27
ROE
23.3%
ROA
6.8%
EPS
12.475
BVPS
59.023
Biên gộp
20.2%
Biên ròng
12.3%
D/E
1.05
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.29
EV/EBITDA
4.19
Tỷ suất cổ tức
3.6%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
10,9 triệu
Vốn điều lệ
109 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →