Về trang chủ

HAF

Công ty Cổ phần Thực phẩm Hà Nội

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngSản xuất thực phẩmUPCOMCT
17.700
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−21.1%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
17.700
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
13.968

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Thực phẩm và đồ uống→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Thực phẩm và đồ uống” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
2
Tham số mô hình
FCF cơ sở→—
3
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→17.700
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−21.1%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
13.968
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.21%
Growth rate
Base cash flow
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·779864131951107977897383
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·53510465744659
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·4938385636363735363540
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·111471328232625322122
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·35412255622
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0,01321326411313151112
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0,01321326411313151112
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·138630,630,060,10,21,00,4
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·187180159121122132139136135146146
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,30,30,30,20,010,010,010,070,070,10,01
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,30,30,30,010,010,010,010,070,070,10,01
Tài sản cố định (tỷ VND)
·4347515660645459657684
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·4347515660645459657684
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·000000,010,020,030,040,050
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0,62335677767
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0,42224566767
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·111111110,10,10,1
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−0,9−0,5−0,4−0,40000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,44100,63923465
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,44100,63923465
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·265279223252218242219214223220229
Nợ phải trả (tỷ VND)
·157136899775927067778474
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·133111656544593529395045
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·958042533518119211811
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,060,020,020,050,070,070,20,060,030,30,07
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·2425243232333538383429
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·00000,934640,70
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·107143134155142150149146146135155
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·107143134155142150149146146135155
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·145145145145145145145145145145144
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·−0,5−0,5−0,5−0,5−0,5−0,5−0,5−0,5−0,5−0,5−1,0
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0,80,80,80,80,80,80,80,80,70,70,2
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−118−87−72−54−31−26−18−20−20−32−12
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·265279223252218242219214223220229
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·55555555555
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·145145145145145145145145145145144
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·8084616328302121212124
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
26
Kém
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
9

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.92 · phân vị 18 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.48
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.574
GMI
0.787
AQI
1.142
SGI
0.486
DEPI
0.946
SGAI
1.492
TATA
−0.059
LVGI
1.269

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
3,0%phân vị 57
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,81×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
6Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
0.51
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.09
Dương
Tổng hợp
8
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.01×Gánh nặng lãi vay1.63×Biên HĐKD−0.49×Vòng quay0.16×Đòn bẩy2.46=ROE−32.0%
Rủi ro giá
Động lượng
−16.8%
Biến động
112.2%
Mức sụt giảm tối đa
−62.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
9.28
P/S
6.05
ROE
−72.5%
ROA
−11.6%
EPS
−2.166
BVPS
1.907
Biên gộp
46.8%
Biên ròng
−81.1%
D/E
0.88
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.58
Tăng trưởng DT
−51.4%
Tăng trưởng LN
−105.7%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
14,5 triệu
Vốn điều lệ
145 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất thực phẩm
Phân ngành
Thực phẩm
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →