Về trang chủ

GGG

Công ty Cổ phần Ô tô Giải Phóng

Việt NamNgành chu kỳÔ tô và phụ tùngUPCOMCT
2.300
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−4.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
2.300
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
2.204

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Ô tô và phụ tùng→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Ô tô và phụ tùng” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→−1.24B
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→2.300
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−4.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
2.204
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA−1.2 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·41423294130376610067544644
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·10,30,0140,080,10,20,40,20,70,70,71
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·20,40,70,40,50,432218815
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,000,050,020,20,20,821210,40,41
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0,5132124382834629161443627
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0,5142124382835639362463931
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,010,40,91210,5254210,4
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000000,3
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·16202428333536515253565958
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0000000000,010,0400
Tài sản cố định (tỷ VND)
·16202428333436202123262933
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·16202428333436202123262933
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000000303030302924
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0000000303030302924
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00000000,030,070,050,020,030,04
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·00000000,030,070,050,020,030,04
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·20344758736573118151120110105101
Nợ phải trả (tỷ VND)
·86857973263232211234258219191178162
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·49525459255224198218241206167158129
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·20232523908169606363708081
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·236370,624124123155
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·373325158814151713241933
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·373325158814151712241933
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−66−51−32−16−189−167−138−116−106−99−81−73−61
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−66−51−32−16−189−167−138−116−106−99−81−73−61
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·294294294294969696969696969696
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−361−346−326−311−286−264−235−213−203−196−178−170−158
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·20344758736573118151120110105101
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·00000,040,050,050,050,070,050,050,020
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·0000000000,010,0400
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·294294294294969696969696969696

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
62
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
40
Khoản phải thu
89
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
17

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −3.76 · phân vị 4 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −4.53
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.019
GMI
0.729
AQI
1.000
SGI
5.078
DEPI
0.840
SGAI
0.219
TATA
−1.000
LVGI
1.712

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,0%phân vị 3
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
1,23×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
13Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
−23.99
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.18
Dương
Tổng hợp
8
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD−0.13×Vòng quay5.76×Đòn bẩy−0.30=ROE22.3%
Rủi ro giá
Động lượng
+42.1%
Biến động
191.1%
Mức sụt giảm tối đa
−81.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
0.99
ROE
25.1%
ROA
−54.7%
EPS
−501
BVPS
−2.242
Biên gộp
−1.0%
Biên ròng
−12.8%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.08
Tăng trưởng DT
+411.3%
Tăng trưởng LN
+24.8%
EV/EBITDA
473.48
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
49,4 triệu
Vốn điều lệ
494 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Ô tô và phụ tùng
Lĩnh vực (ICB L3)
Ô tô và phụ tùng
Phân ngành
Sản xuất ô tô
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →