Về trang chủ

GEG

Công ty Cổ phần Điện Gia Lai

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtSản xuất & Phân phối ĐiệnHOSECT
11.500
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+8.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
11.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
12.468

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
2
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Mặc định theo EPS
DPS→0
3
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→11.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+8.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
12.468
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate
Dividend per share0dps source: none in window
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.7761.3821.4582.1181.3161.7791.1901.230486342485435405
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·8616422933425013510560922368899830
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·3352392334916012252800219255
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.2638238297507721.4346882462272573819493
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·2392116753346674103503965242
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·46119127155146152314252616101415
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·46156127155146152314252616101415
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·46364038914258719810,75911
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000,40,020000037
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·13.33513.79214.67415.00011.1565.9945.5733.1311.1731.2101.4011.2751.320
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·71294129260,60,8110,7000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·453021292711110,7000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·12.50613.29614.0689.96510.4955.3755.2592.8781.1141.1691.2241.2281.209
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·12.43213.20914.0199.91210.4475.3305.2402.8711.1071.1641.2181.1071.070
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·5466232526280000000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·20212529211719676622
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·5817416811310003000,20,90,773
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·541741681131000000000,769
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0000003000,20,904
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·00000000000174
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·33243842545248363034413035
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·19243028434135221517202128
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·15.11115.17416.13217.11812.4737.7736.7634.3611.6591.5521.8851.7101.725
Nợ phải trả (tỷ VND)
·8.6139.40910.36511.4888.7354.3054.1841.953341401723639802
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·8847851.6792.0718781.101836528103135205175293
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·6165971.41566340860155410664510379196
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·112233121320,70,42
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·7.7298.6248.6869.4187.8573.2043.3471.424237266518465509
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·7.7278.5968.6829.2646.6953.2013.3431.420232265517464508
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·6.4985.7645.7675.6303.7383.4682.5802.4081.3181.1511.162765695
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·6.4985.7645.7675.6303.7383.4682.5802.4081.3181.1511.162765695
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·4.1484.2254.0543.8613.0372.7122.0391.942971745745601523
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·96969698948779615649462722
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·70683179292208220165145120168947045
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000000000305228
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·15.11115.17416.13217.11812.4737.7736.7634.3611.6591.5521.8851.7101.725
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·222422292562531441580947417100
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·00200000000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·3.5833.5833.4123.2193.0372.7122.0391.942971745745601523
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000,8346810121500
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·1.5331.3391.4171.35236041125823114218627600

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
43
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
79
Khoản phải thu
22
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
12

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −1.88 · phân vị 69 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.82
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.189
GMI
0.807
AQI
1.678
SGI
1.290
DEPI
0.949
SGAI
1.145
TATA
0.001
LVGI
0.922

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
2,46phân vị 81
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
2,0%phân vị 49
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
8/9
Mạnh
Z-Score
1.02
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−1.01
Âm
Tổng hợp
61
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.97×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.33×Vòng quay0.20×Đòn bẩy2.33=ROE14.6%
Rủi ro giá
Động lượng
−21.7%
Biến động
20.8%
Mức sụt giảm tối đa
−32.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
6.21P/E
P/B
0.89
P/S
1.47
ROE
15.1%
ROA
4.7%
EPS
1.977
BVPS
13.856
Biên gộp
57.2%
Biên ròng
31.6%
D/E
1.28
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.01
Tăng trưởng DT
+29.0%
Tăng trưởng LN
+511.5%
EV/EBITDA
5.99
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
376 triệu
Vốn điều lệ
3.762 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất & Phân phối Điện
Phân ngành
Sản xuất & Phân phối Điện
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →