Về trang chủ

GCF

Công ty Cổ phần Thực phẩm G.C

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngSản xuất thực phẩmUPCOMCT
17.700
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+11.9%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
17.700
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
19.799

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
48,2%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−0.6điểm phần trăm
Tiêu dùng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Tiêu dùng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−9.5+5.5
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Thực phẩm và đồ uống→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Thực phẩm và đồ uống” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
73.13%
+
Kd(1-t)
6.03%
x
D/(D+E)
26.87%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend9.47%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→41.34B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→17.700
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+11.9%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
19.799
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate9.47%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow41.3 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng6.5%8.0%9.5%11.0%12.5%
8.0%19.84119.84119.84120.66820.668
9.0%19.79919.79919.79919.84119.841
10.0%19.79919.79919.79919.79919.799
11.0%19.79919.79919.79919.79919.799
12.0%18.90618.90618.90619.79919.799
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·497396399329228
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·1642615107
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2136000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·200247304242158
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·1413218613772
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·9575747457
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·9875757457
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·1812636
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·279269273302261
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,72150,9
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,72150,9
Tài sản cố định (tỷ VND)
·232188181197144
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·97968710185
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·13593949659
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·111120222
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·101020200
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·000,030,030,03
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1314151921
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·1214151921
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·776665672631489
Nợ phải trả (tỷ VND)
·141238302281163
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·120220287270160
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·63154235220115
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·20,50,020,10,6
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·211815113
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·23352
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·635427370350326
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·635427370350326
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·432307307260260
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·61114547752
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·776665672631489
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·001400
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·432307307260260
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·−0,86101314

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
86
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
23
Chất lượng doanh thu
86

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.80 · phân vị 23 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.29
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.681
GMI
1.111
AQI
0.493
SGI
1.191
DEPI
0.993
SGAI
1.087
TATA
−0.045
LVGI
0.468

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,63phân vị 68
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,9%phân vị 48
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
8.06
Vùng an toàn
Sharpe
−1.01
Âm
Tổng hợp
53
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.57×Gánh nặng lãi vay0.82×Biên HĐKD0.11×Vòng quay0.89×Đòn bẩy1.22=ROE5.7%
Rủi ro giá
Động lượng
−43.1%
Biến động
28.6%
Mức sụt giảm tối đa
−53.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
19.04P/E
P/B
1.31
P/S
1.21
ROE
8.3%
ROA
6.1%
EPS
1.013
BVPS
14.698
Biên gộp
31.8%
Biên ròng
5.3%
D/E
0.10
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
4.15
Tăng trưởng DT
+19.1%
Tăng trưởng LN
+50.9%
EV/EBITDA
6.84
Tỷ suất cổ tức
6.2%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
43,2 triệu
Vốn điều lệ
432 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất thực phẩm
Phân ngành
Thực phẩm
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →