Về trang chủ

FOX

Công ty Cổ phần Viễn thông FPT

Việt NamCông nghệViễn thôngViễn thông cố địnhUPCOMCT
53.100
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+20.9%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
53.100
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
64.220

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Cao
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
46,1%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+6.9điểm phần trăm
Công nghệ12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Công nghệ, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−7.0+6.9
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Viễn thông→Technology
Classified as technology because ICB sector “Viễn thông” maps to the technology group.
Mô hìnhKết hợp DCF + P/E
Giá trị nội tại = 60% × Giá trị DCF + 40% × (P/E hợp lý × EPS)

Mô hình kết hợp DCF 60% cho tăng trưởng dài hạn với P/E 40% để đối chiếu với mức định giá trên thị trường. Trong DCF, tăng trưởng giảm chậm hơn mọi ngành khác. Phần P/E có trần động: P/E tối đa = min(tăng trưởng% × 1,5, 30).

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp công nghệ có thể duy trì tăng trưởng lâu hơn nhiều ngành khác, đồng thời vẫn có thể so sánh khả năng sinh lời với nhóm tương đồng. Hai phương pháp tạo hai điểm tham chiếu cho cùng một giá trị ước tính.

Cách hoạt động

DCF: dự phóng FCF 10 năm với mức trần tăng trưởng 20%, giảm chậm hơn mọi ngành khác về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. P/E: P/E trung vị 5 năm bị giới hạn ở trần động (tăng trưởng × 1,5, tối đa 30). Kết hợp: 60% DCF + 40% P/E.

Phù hợp nhất với

Các công ty công nghệ và CNTT khi tiềm năng tăng trưởng cao cần được cân bằng với rủi ro định giá đầu cơ quá mức.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.797
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.60%
Ke
10.60%
x
E/(D+E)
60.27%
+
Kd(1-t)
3.69%
x
D/(D+E)
39.73%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend5.00%
Tăng trưởng giảm dần 5%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
P/E hợp lý tối đa→8x
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→53.100
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+20.9%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
64.220
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate5.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flowone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng2.0%3.5%5.0%6.5%8.0%
8.0%64.22064.22064.22064.22064.220
9.0%64.22064.22064.22064.22064.220
10.0%64.22064.22064.22064.22064.220
11.0%64.22064.22064.22064.22064.220
12.0%56.30756.30756.30764.22064.220
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·16.93415.25711.50810.09913.6729.0046.9347.0354.2614.5354.1612.5191.100
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·7136794241.4193756315525456379777351.056349
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·12.37911.3778.6525.85711.2386.6094.1733.7921.4731.6801.066124
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·2.1531.8151.4471.3581.2091.002988984837809976629488
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·1631633876402254343142384024
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·1.4271.1968081.118690628657840520407506265119
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·1.4421.2138251.153744698687871520407506265119
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·262190177348160135564873794663879557141
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000002
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·9.1718.5118.6338.3267.3777.0776.3974.6893.9573.9933.7852.6222.145
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·26262735343226222117530
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·26262735363428242318630
Tài sản cố định (tỷ VND)
·5.7865.6886.0235.6104.9084.8944.7924.0903.4573.2553.0942.1591.856
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·5.3235.0795.4644.9954.2954.3054.1673.5083.1033.1002.9321.9941.532
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·463610559616612590625582354156161164167
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·666666666671111
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0000000000020
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1010101010101010101011911
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−4−4−4−4−4−4−4−4−4−4−400
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·000000000004450
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·2.6562.4012.1592.3151.9481.8381.445522456501461225227
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·2.6392.3772.1372.3151.9431.8081.442518403415353123143
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·26.10523.76820.14118.42621.04916.08113.33111.7248.2188.5287.9455.1423.245
Nợ phải trả (tỷ VND)
·14.87413.12211.06710.50614.76011.0038.3087.6034.9165.4775.1892.7761.582
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·14.68113.00011.02810.42713.96810.7177.9687.3884.7634.9784.6852.7171.095
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·7.3606.5415.9825.1419.0735.5264.0773.3621.1032.0941.6616990
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·134123696813157945712010271271
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·193122397979328634121415349950459488
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·1518204074524329816810544944500
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·11.23110.6469.0747.9206.2895.0785.0234.1213.3023.0512.7562.3661.536
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·11.23110.6469.0747.9206.2895.0785.0234.1213.3023.0512.7562.3661.536
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·7.3884.9254.9253.2833.2842.7362.4882.2621.5081.3711.2461.246997
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·5555555555550000000
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·5812.1221.7101.424825825600390247132000
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·00000035353535000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·2.8723.1902.0662.8401.8221.0821.5671.0391.2401.3051.315954532
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·000000000000126
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·26.10523.76820.14118.42621.04916.08113.33111.7248.2188.5287.9455.1423.245
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·7.3884.9254.9253.2833.2842.7362.4882.2621.5081.3711.2461.246997
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000027333900
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·3353543183162833593143762652021871580

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
88
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
86
Khoản phải thu
62
Ổn định biên lợi nhuận
100
Chất lượng doanh thu
96

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.36 · phân vị 46 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.14
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.071
GMI
0.949
AQI
1.092
SGI
1.108
DEPI
1.044
SGAI
1.044
TATA
−0.008
LVGI
1.032

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,21phân vị 54
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,7%phân vị 30
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
3.73
Vùng an toàn
Sharpe
−0.39
Âm
Tổng hợp
57
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.22×Vòng quay0.75×Đòn bẩy2.32=ROE31.0%
Rủi ro giá
Động lượng
−6.1%
Biến động
21.8%
Mức sụt giảm tối đa
−46.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
11.97P/E
P/B
3.76
P/S
2.10
ROE
32.3%
ROA
13.7%
EPS
4.627
BVPS
14.749
Biên gộp
49.8%
Biên ròng
17.9%
D/E
0.67
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.15
Tăng trưởng DT
+10.8%
Tăng trưởng LN
+21.9%
EV/EBITDA
6.81
Tỷ suất cổ tức
6.0%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
739 triệu
Vốn điều lệ
7.388 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Viễn thông
Lĩnh vực (ICB L3)
Viễn thông cố định
Phân ngành
Viễn thông cố định
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →