Về trang chủ

FIT

Công ty Cổ phần Tập đoàn F.I.T

Việt NamTiêu dùngY tếDược phẩmHOSECT
2.730
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+1.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
2.730
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
2.768

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng lợi nhuận thay cho dòng tiền quan sát được.

Cần lưu ý thêm

  • Thu hồi vốn lưu động đóng góp vào dòng tiền.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Cao
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Y tế→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Y tế” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.924
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.16%
Ke
11.16%
x
E/(D+E)
78.38%
+
Kd(1-t)
2.84%
x
D/(D+E)
21.62%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→119.20B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→2.730
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+1.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
2.768
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate4.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow119.2 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
8.0%3.3523.3523.3523.3523.352
9.0%3.1883.1883.1883.1883.188
10.0%3.1883.1883.1883.1883.188
11.0%3.0603.0603.0603.1313.188
12.0%3.0603.0603.0603.0603.060
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·4.0325.3525.6324.6913.6953.3302.7662.5682.4222.2993.32270293
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·25310143129297602441444773920825
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·7258871.5026022.3472.5062.0221.7161.6421.2271.70030326
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·2.4743.8623.5993.51663646441939836470047011840
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·701229812172878062737555104
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·461409427386370273266373333299384630
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·471420438396375282271387351305392630
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·11992615945263640392530101
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000001,00,01
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·3.9952.3962.0892.3072.2891.9542.5192.6292.4782.0401.078290139
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·45523127112561200
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·4552111166100
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1.4146646216426674705007145583393511687
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1.1395505025235723744015243642332901147
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·177141821000000000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·971001029995969919119310662450
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·106107108109110111150808314141530
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·1.7853603687087411.1551.6951.6201.4631.42145147101
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·1.7152902996406491.0711.1368117747884032825
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·707068689226262627331977
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000000000000−1
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000160188169192290
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·40746654962369210613125172042301
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·6050524333151722141738291
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·8.0277.7487.7226.9985.9845.2845.2855.1974.8994.3394.401992232
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1.9891.8071.9351.1331.2841.2371.2381.2299025761.34320339
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1.4311.3661.6689541.1597357175986665431.04120238
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·1.1499901.3897077354154203333542926171052
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·52477535588340,2
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·558441267179125502521630236333020,91,0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·517403221161107407117921024400
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·6.0385.9415.7875.8654.7004.0474.0473.9693.9982.5192.078661193
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·6.0385.9415.7875.8654.7004.0474.0473.9693.9982.5192.078661193
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·3.3993.3993.3993.3992.6272.5472.5472.5472.5472.2351.792500158
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·80808080808080808080000
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·110,60,60,60,90,90,90,90,90,930,2
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·31727917729352832027621122317926214136
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000001.2439791290
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·8.0277.7487.7226.9985.9845.2845.2855.1974.8994.3394.401992232
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·2518149340000005900
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·000030260000000
Trái phiếu chuyển đổi (tỷ VND)
·000004484414340029300
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·3.3993.3993.3993.3992.6272.5472.5472.5472.5472.2351.792500158
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·34241049257465688112000000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·2.1652.1062.0552.0161.3881.0061.0501.0361.0760000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
70
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −3.34 · phân vị 8 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −1.06
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.604
GMI
1.078
AQI
1.438
SGI
1.061
DEPI
1.758
SGAI
0.963
TATA
−0.179
LVGI
1.062

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
10,59phân vị 97
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
4,0%phân vị 62
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
1.23
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−1.59
Âm
Tổng hợp
38
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.55×Gánh nặng lãi vay0.88×Biên HĐKD0.06×Vòng quay0.26×Đòn bẩy1.33=ROE1.0%
Rủi ro giá
Động lượng
−35.5%
Biến động
25.2%
Mức sụt giảm tối đa
−49.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
24.91P/E
P/B
0.26
P/S
0.48
ROE
1.0%
ROA
0.5%
EPS
118
BVPS
11.393
Biên gộp
18.7%
Biên ròng
2.8%
D/E
0.28
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.82
Tăng trưởng DT
+6.3%
Tăng trưởng LN
−66.2%
EV/EBITDA
21.07
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
340 triệu
Vốn điều lệ
3.399 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Y tế
Lĩnh vực (ICB L3)
Dược phẩm
Phân ngành
Dược phẩm
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →