Về trang chủ

F88

Công ty Cổ phần Đầu tư F88

Việt NamTiêu dùngDịch vụ tài chínhUPCOMCT
46.300
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+11.9%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
46.300
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
51.791

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng lợi nhuận thay cho dòng tiền quan sát được.
  • Dòng tiền gần nhất bằng không hoặc âm.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Dịch vụ tài chính→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Dịch vụ tài chính” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
37.56%
+
Kd(1-t)
10.01%
x
D/(D+E)
62.44%
=
WACC
10.42%
2
Ước tính tăng trưởng
historical blend14.12%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→466.43B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→46.300
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+11.9%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
51.791
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.42%
Growth rate14.12%growth method: historical blend
Base cash flow466.4 tỷone off strip ratio: 0.26

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng11.1%12.6%14.1%15.6%17.1%
8.4%51.79151.90051.90051.90053.099
9.4%51.79151.79151.79151.79151.900
10.4%51.79151.79151.79151.79151.791
11.4%49.45349.45351.79151.79151.791
12.4%49.45349.45349.45349.45351.791
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·5.4554.0913.2854.0492.0571.251
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·280630217427273193
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·76733048150
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·5.0503.3463.0033.4781.7311.037
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·293030242411
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·112222
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·112222
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·474034953520
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1.371946667346170114
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·9706062241011842
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·282472461741
Tài sản cố định (tỷ VND)
·4845472423
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·720,910,60,7
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·4143462312
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·5000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·30029239319513469
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·4646911309159
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·6.8265.0363.9524.3952.2261.364
Nợ phải trả (tỷ VND)
·4.3763.3092.5763.5811.759957
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·2.4551.8591.2692.8711.172783
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·1.7061.4579812.442942692
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·50532283591
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·1.9211.4501.307709587174
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·1.8791.4501.307709587174
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·2.4491.7281.377814467408
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·2.4491.7281.377814467408
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·858383706662
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·7244−34719935−18
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·6.8265.0363.9524.3952.2261.364
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·4.6843.0702.7313.1531.664977
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·948587153550,80,8
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·858383706662
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·0,20,20,10,080,050,04

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
13
Kém
Ổn định biên lợi nhuận
0

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
1.58
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.62
Âm
Tổng hợp
47
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay2.28×Biên HĐKD0.13×Vòng quay0.45×Đòn bẩy2.79=ROE29.4%
Rủi ro giá
Động lượng
−37.6%
Biến động
43.8%
Mức sụt giảm tối đa
−83.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
15.46P/E
P/B
4.54
P/S
3.58
ROE
34.4%
ROA
12.1%
EPS
6.532
BVPS
22.238
Biên gộp
38.4%
Biên ròng
23.2%
D/E
1.46
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.22
Tăng trưởng DT
+36.2%
Tăng trưởng LN
+104.8%
EV/EBITDA
127.43
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
231 triệu
Vốn điều lệ
2.313 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Dịch vụ tài chính
Lĩnh vực (ICB L3)
Dịch vụ tài chính
Phân ngành
Tài chính cá nhân
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →