Về trang chủ

DTE

Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Đại Trường Thành Holdings

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtSản xuất & Phân phối ĐiệnUPCOMCT
3.700
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của DTE.
Khoản mục202620252024202320222021202020192018
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
····374389·80,4
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
····2949·0,20,4
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
····272197·70
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
····88151·0,10
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
····72143·0878.100
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
····72143·0878.100
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
····0,60,2·97.82697.826
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
····1.3251.362·77
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
····158159·07
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
····158159·00
Tài sản cố định (tỷ VND)
····1.1591.196·00
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
····1.1581.195·00
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
····0,40,4·00
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
····00·70
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
····00·70
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
····78·0635.753
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
····78·0635.753
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
····1.6981.751·157
Nợ phải trả (tỷ VND)
····9411.077·0,20,04
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
····316376·0,20,04
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
····4036·00
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
····5228·00
Nợ dài hạn (tỷ VND)
····624701·00
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
····585613·00
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
····758674·147
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
····758674·147
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
····540507·147
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
····149106·0,70,1
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
····1.6981.751·157
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
····77·70
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
····00·07
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
····540507·147
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
····690·00

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2022
72
Tốt
Chất lượng dồn tích
92
Chuyển đổi tiền mặt
24
Khoản phải thu
100

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2022
Phân vị 75–90
M −1.13 · phân vị 82 so với doanh nghiệp Việt Nam
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.581
GMI
1.661
AQI
1.028
SGI
2.374
DEPI
0.279
SGAI
0.316
TATA
0.020
LVGI
0.940

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2022

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
14,9%phân vị 87
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

DTE's Beneish M-Score is -1.132, which is above the US-calibrated -1.78 cutoff but ranks in the 82nd percentile versus Vietnamese peers (suggesting relatively more aggressive accounting compared with most local listings). Earnings-quality components are mixed: accruals quality is high (92.0/100) and receivables quality is perfect (100.0/100), but cash conversion is weak (24.4/100). The Altman Z-Score is 0.93 (in the distress zone), while the Piotroski F-Score is 6/9 (moderately supportive of fundamentals).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.132 (measures the likelihood of earnings manipulation; higher values indicate more aggressive accounting); 82nd percentile vs Vietnamese peers (relatively elevated).
  • SGI (Sales Growth Index) = 2.3742 (measures growth in sales; high SGI can pressure management to manage earnings).
  • GMI (Gross Margin Index) = 1.6607 (measures deterioration in gross margin; >1 suggests worsening margins year-over-year).
  • Cash conversion (Earnings Quality component) = 24.4/100 (measures how effectively accounting profits convert to operating cash; low score indicates weak cash conversion).
  • Altman Z-Score = 0.93 (measures distance to bankruptcy; <1.8 falls into the distress zone for the adapted model).
  • Receivables outside the trade cycle = 14.9% of total assets (87th percentile among Vietnamese non-financials; this includes prepayments to suppliers, loans receivable and other long-term receivables).
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 92.0/100 (measures the quality of accruals; high score suggests reported earnings are not heavily driven by accrual manipulations).
  • Receivables quality = 100.0/100 (measures the quality and collectibility of receivables; a top score indicates receivables appear clean on the measures used).
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.0200 (measures the size of total accruals relative to assets; a low positive number suggests limited accrual intensity).
  • LVGI (Leverage/Volatility/Goodwill Index) = 0.9398 (component used in Beneish; not an extreme outlier).
  • Piotroski F-Score = 6/9 (measures nine fundamental signals; a 6 is a neutral-to-favorable indicator of operational fundamentals).
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated among five individuals: Nguyễn Hồng Quang 18.0%, Nguyễn Ngọc Tưởng 15.8%, Hà Văn My 14.9%, Nguyễn Hồng Quân 14.0% and Lý Văn Lực 7.3%. This concentrated, individual-held register implies control is relatively concentrated rather than dispersed; no state or corporate group owner is listed in the top five.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the note(s) and schedule(s) for 'receivables' and 'other long-term receivables' in the audited annual financial statements to quantify the components that make up the 14.9% of total assets disclosed as receivables outside the trade cycle.
  • Reconcile the cash flow statement (operating cash flows) with net profit to verify the weak cash conversion (24.4/100) — examine the line items for changes in working capital and significant non-cash items.
  • Inspect the revenue note and the related-party transactions note for large sales or balances that could explain a high SGI (2.3742) or unusual timing of revenue recognition.
  • Review the equity and retained earnings lines and the auditor's report for confirmation that accumulated losses are not present and that owner's equity (excluding minority interest) is positive, as stated.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
0.93
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.49
Âm
Tổng hợp
69
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.81×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.12×Vòng quay0.29×Đòn bẩy2.24=ROE6.4%
Rủi ro giá
Động lượng
+0.0%
Biến động
77.7%
Mức sụt giảm tối đa
−53.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2022
4.28P/E
P/B
0.27
P/S
0.38
ROE
6.4%
ROA
2.5%
EPS
812
BVPS
12.748
Biên gộp
25.6%
Biên ròng
8.8%
D/E
0.82
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.18
Tăng trưởng DT
+137.4%
Tăng trưởng LN
+4.2%
EV/EBITDA
4.85
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
50,7 triệu
Vốn điều lệ
507 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất & Phân phối Điện
Phân ngành
Sản xuất & Phân phối Điện
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →