Về trang chủ

DRL

Công ty Cổ phần Thủy điện - Điện lực 3

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtSản xuất & Phân phối ĐiệnHOSECT
40.400
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+26.7%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
40.400
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
51.201

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.
Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
51%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+1.9điểm phần trăm
Tiện ích12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Tiện ích, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−17.2+1.9
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.417
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
8.94%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental equity blend4.39%
3
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Cổ tức thực tế
DPS→5.100
Tỷ lệ chi trả cổ tức→99.0%
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→40.400
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+26.7%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
51.201
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate4.39%growth method: fundamental equity blend
Dividend per share5.100dps source: eventspayout ratio: 98.99
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015201420132012
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·8389969295107928810583736743·
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·0,64211116865759070565733·
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·55706465662315000000·
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·2714281517151112141216910·
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·00,010000,080,10,330,050,080,030,4·
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0,70,80,90,80,810,90,60,80,81,010,7·
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0,70,80,90,80,810,90,60,80,81,010,7·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,20,40,20,20,040000000,020,02·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,020,02·
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·44383841404044494852607180·
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·000000,20000000·
Tài sản cố định (tỷ VND)
·38373740393840434750607080·
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·38373739393840434750607080·
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·000,030,070,1000,030,050,08000·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·61120,7246120,20,80·
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·61120,7246120,10,80·
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·127127134133135147136137153136134138123·
Nợ phải trả (tỷ VND)
·181417171211279126252812·
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·181417171211279126252812·
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·110113117116122136109128141130109109111·
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·110113117116122136109128141130109109111·
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·95959595959595959595959595·
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0011111111111·
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0044444444433·
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·15181716223692841309911·
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·127127134133135147136137153136134138123·
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·95959595959595959595959595·

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
36
Yếu
Chất lượng dồn tích
47
Chuyển đổi tiền mặt
49
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
83
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M 0.02 · phân vị 93 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +3.00
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.760
GMI
0.992
AQI
3.788
SGI
1.124
DEPI
1.000
SGAI
1.221
TATA
0.149
LVGI
1.269

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,79phân vị 37
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,0%phân vị 2
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company's Beneish M-Score is 0.0233 (93rd percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +3.00, indicating the company’s accounting profile is more aggressive than most Vietnamese peers and has trended toward greater unusualness. Key drivers behind the M-Score are a high DSRI (1.7597) and very elevated AQI (3.7885); however, the Altman Z-Score is 19.31 (safe zone) and the Piotroski F-Score is 6/9, while statutory Vietnamese loss tests are not met and there are no accumulated losses reported.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score: 0.0233 and Vietnam peer percentile 93rd — the M-Score measures a composite likelihood of earnings manipulation (higher = more aggressive accounting); against Vietnamese peers this company sits in the top 7% for aggressive accounting signals.
  • Year-over-year M-Score change: +3.00 — the score has moved materially year over year (Beneish scores have low serial correlation), so the trajectory is a secondary cue to investigate.
  • DSRI (Days Sales Receivable Index): 1.7597 — this measures growth in receivables relative to sales; a value above 1 suggests receivables rose faster than sales, which can indicate revenue recognition stretching.
  • AQI (Asset Quality Index): 3.7885 — AQI measures the proportion of non-current, intangible and non-operating assets to total assets; a high AQI can indicate increasing capitalization of costs, reclassification to long-term assets, or growth in non-core assets.
  • SGAI (Sales, General & Administrative Index): 1.2213 — SGA rising faster than sales (SGAI >1) suggests operating costs are growing faster than revenue, which can prompt management to reclassify or capitalize expenses.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets): 0.1491 — this measures accruals relative to assets; a positive and sizable TATA indicates earnings contain a material accrual component rather than cash.
  • LVGI (Leverage Index): 1.2693 — leverage increasing relative to prior year (LVGI>1) shows balance-sheet funding pressure which can influence accounting choices.
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score: 19.31 (safe zone) — measures distance to bankruptcy; a high Z-Score indicates low short-term insolvency risk.
  • Piotroski F-Score: 6/9 — a neutral-to-healthy operating and balance-sheet fundamentals score (profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency signals).
  • Receivables outside the trade cycle: 0.0% of total assets (2nd percentile) — the company reports effectively no prepayments to suppliers, loans receivable or other long-term receivables outside the trade cycle, reducing one common route for off-cycle receivables.
  • No accumulated losses and 0 years of net loss through FY2025 — retained earnings are positive and the parent reported profit in FY2025, meeting the statutory indicators that would trigger potential exchange action.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: Tổng Công Ty Điện Lực Miền Trung holds 30.4% (institutional, likely strategic/state-related), with the next largest individuals at 2.1% and below; this indicates a dominant controlling shareholder. Director-deal registrations show 5 sale registrations totaling 161,500 shares (net registered volume -1.70% of shares outstanding) between 2025-10-30 and 2026-10-30 — these are registered intentions, not executed trades, and can repeat if a holder registers multiple times.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the year-over-year change in trade receivables (note/schedule for receivables) with revenue growth to validate the DSRI (1.7597) calculation.
  • Inspect the fixed/intangible/other non-current asset schedules to reconcile the high AQI (3.7885) and identify what asset classes increased (capitalised costs, reclassifications, acquisitions).
  • Reconcile cash flow from operations to reported net profit across the last three years to confirm the 3-year cash conversion ratio (0.79) and the components of the TATA (0.1491).
  • Review related-party disclosures and the notes on prepayments, loans to/from related parties and other receivables to corroborate the 0.0% figure for receivables outside the trade cycle and to check for off-cycle arrangements.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
19.31
Vùng an toàn
Sharpe
−1.75
Âm
Tổng hợp
79
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.60×Vòng quay0.81×Đòn bẩy1.16=ROE44.6%
Rủi ro giá
Động lượng
−11.7%
Biến động
12.8%
Mức sụt giảm tối đa
−14.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
7.84P/E
P/B
3.50
P/S
3.74
ROE
43.9%
ROA
38.5%
EPS
5.152
BVPS
11.549
Biên gộp
65.6%
Biên ròng
47.7%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
4.75
Tăng trưởng DT
+12.4%
Tăng trưởng LN
+11.1%
EV/EBITDA
5.39
Tỷ suất cổ tức
12.6%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
9,5 triệu
Vốn điều lệ
95,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất & Phân phối Điện
Phân ngành
Sản xuất & Phân phối Điện
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →