Về trang chủ

DPS

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Sóc Sơn

Việt NamNgành chu kỳTài nguyên Cơ bảnKim loạiUPCOMCT
300
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của DPS.
Khoản mục202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
······37944053819116155
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
······181710233
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
······24241281900
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
······2253123171116826
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
······747810627187
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
······1039576516721
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
······1039576516721
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
······250,410,344
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
······000003
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
······1601633832311
Tài sản cố định (tỷ VND)
······130132820,91
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
······68820,91
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
······1241240,020,0400
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
······30323030300
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
······30303030300
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
······−0,4−0,4−0,3000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
······0,020,080,030,0200
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
······0,020,080,030,0200
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
······53960457622319256
Nợ phải trả (tỷ VND)
······213272249382650
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
······213272249382650
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
······198243222191716
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
······0,430,60,80,0912
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
······3263323271851676
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
······3263323271851676
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
······3113053051611615
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
······1527222460,6
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
······53960457622319256
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
······3113053051611615

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2018
42
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
40
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2018
Phần còn lại
M −1.59 · phân vị 74 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.91
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
3.134
GMI
1.405
AQI
1.047
SGI
0.230
DEPI
1.000
SGAI
2.743
TATA
−0.077
LVGI
0.881

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2018

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−19,72phân vị 1
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
13,8%phân vị 89
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
1
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Sharpe
−0.65
Âm
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay0.99×Biên HĐKD−0.03×Vòng quay0.46×Đòn bẩy1.66=ROE−2.1%
Rủi ro giá
Động lượng
−50.0%
Biến động
83.2%
Mức sụt giảm tối đa
−57.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2018
—P/E
P/B
0.03
P/S
0.04
ROE
−2.0%
ROA
−1.2%
EPS
−217
BVPS
10.472
Biên gộp
1.9%
Biên ròng
−2.7%
D/E
0.61
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.78
Tăng trưởng DT
−77.0%
Tăng trưởng LN
−234.4%
EV/EBITDA
89.34
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
—
Vốn điều lệ
—
Ngành (ICB L2)
Tài nguyên Cơ bản
Lĩnh vực (ICB L3)
Kim loại
Phân ngành
Thép và sản phẩm thép
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →