Về trang chủ

DPH

Công ty Cổ phần Dược phẩm Hải Phòng

Việt NamTiêu dùngY tếDược phẩmUPCOMCT
39.100
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+21.1%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
39.100
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
47.349

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Giá đóng cửa đã quá cũ để so sánh.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Cần lưu ý thêm

  • Tiền mặt ròng vượt vốn hóa thị trường; cần xem xét bước chuyển sang giá trị vốn chủ.
  • Tăng trưởng lịch sử đã suy giảm.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Y tế→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Y tế” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
98.29%
+
Kd(1-t)
5.64%
x
D/(D+E)
1.71%
=
WACC
11.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→17.57B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→39.100
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+21.1%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
47.349
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)11.00%
Growth rate4.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow17.6 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
9.0%49.57149.57149.57149.57149.571
10.0%48.79648.79648.79648.79649.571
11.0%48.01048.01048.01048.01048.796
12.0%48.01048.01048.01048.01048.010
13.0%48.01048.01048.01048.01048.010
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·261248229213192201191170168176140171205
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·1816185151922121315112518
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·185167144157130133102949084586467
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·39444633283449374144345395
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,21130,5233450,20,60
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·18212018181619272331352925
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·18212018181619272331352925
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,10,10,10,100,30,10,10,722220,5
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,70,3
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·32333328281519202520412827
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00000000000,000,000,00
Tài sản cố định (tỷ VND)
·32141410131519192415131413
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·3213149121418192414131413
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,50,60,60,60,70,70,70,80,80,8000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000000000281414
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·000000000001414
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00,20,30,30,10,10,10,50,60,80,10,40,7
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·00,20,30,30,10,10,10,50,60,80,10,40,7
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·293281261241220217210190193196181199232
Nợ phải trả (tỷ VND)
·4150495148576557779084108154
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·364746474453605271837799142
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·3468677633469
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,080,01460.4430,010,010,050,0600,01047.4990,20,02
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·43344556667912
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·0000000000015
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·252231212190172159144133117107979178
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·252231212190172159144133117107979178
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·30303030303030303030303030
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·3333333333300
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·33333333333333333333332727
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
··000000000033
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·181160141119101887362463626207
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·293281261241220217210190193196181199232
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·30303030303030303030303030

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
83
Tốt
Chất lượng dồn tích
91
Chuyển đổi tiền mặt
59
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
90

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.81 · phân vị 23 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.31
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.908
GMI
0.956
AQI
0.000
SGI
0.994
DEPI
1.000
SGAI
1.024
TATA
0.024
LVGI
0.742

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,87phân vị 40
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,1%phân vị 6
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
4.68
Vùng an toàn
Sharpe
−0.38
Âm
Tổng hợp
62
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.18×Vòng quay0.62×Đòn bẩy1.16=ROE10.3%
Rủi ro giá
Động lượng
+3.5%
Biến động
127.3%
Mức sụt giảm tối đa
−51.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
4.52P/E
P/B
0.47
P/S
0.65
ROE
10.7%
ROA
9.0%
EPS
8.643
BVPS
83.977
Biên gộp
29.7%
Biên ròng
14.3%
D/E
0.01
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
7.18
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
4.3%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
3,0 triệu
Vốn điều lệ
30,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Y tế
Lĩnh vực (ICB L3)
Dược phẩm
Phân ngành
Dược phẩm
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →