Về trang chủ

DOP

Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiUPCOMCT
12.000
VND · Giá đóng cửa ngày 29 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+22.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
12.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
14.662

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng & Dịch vụ Công nghiệp→Construction
Classified as construction because ICB sector “Hàng & Dịch vụ Công nghiệp” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→18.20B
EV/EBITDA hợp lý→4.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→12.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+22.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
14.662
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA18.2 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·5035282315·1311141810149
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·3421952·23913263
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·54796·5545865
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,030,030,520,06·0,020,20,020,05230,10
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0000,50·0,200,060,20,050,30,2
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0000,50·0,200,060,20,050,30,2
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·1191198·5310,1011
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000·000000,90,8
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·5867697481·85776556615559
Tài sản cố định (tỷ VND)
·4855556168·73635244494450
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·4755556168·73625243494149
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,40,40,40,40,4·0,40,40,40,40,40,40,4
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·99999·910101010108
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1616161616·16161616161612
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−7−7−7−7−7·−7−6−6−6−6−6−5
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·23544·3443222
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·23544·3443222
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·108102979797·98887974716868
Nợ phải trả (tỷ VND)
·2118152224·2520118744
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1916152118·131397544
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0,60,6055·4331200
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·74650,00·0,90,030,70,50,60,080,02
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·22016·12721200,09
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·22016·12721200
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·8784827672·73686866646564
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·8784827672·73686866646564
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·4747474747·47444444444444
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
··0000·000000,70,7
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1918171616·141312111176
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,70,70,70,70,7·0,70,70,70,70,700
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·201717119·1110111091111
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·108102979797·98887974716868
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·4747474747·47444444444444
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
92
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
65
Ổn định biên lợi nhuận
100

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.71 · phân vị 27 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.62
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.062
GMI
1.029
AQI
0.807
SGI
1.037
DEPI
0.858
SGAI
1.023
TATA
−0.047
LVGI
1.066

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,40phân vị 61
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,0%phân vị 4
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
3.65
Vùng an toàn
Sharpe
0.00
Âm
Tổng hợp
59
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.83×Gánh nặng lãi vay1.03×Biên HĐKD0.15×Vòng quay0.78×Đòn bẩy1.23=ROE12.6%
Rủi ro giá
Động lượng
−1.5%
Biến động
95.1%
Mức sụt giảm tối đa
−40.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
5.13P/E
P/B
0.65
P/S
0.67
ROE
12.9%
ROA
10.5%
EPS
2.337
BVPS
18.508
Biên gộp
68.9%
Biên ròng
13.1%
D/E
0.03
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.63
EV/EBITDA
1.41
Tỷ suất cổ tức
10.0%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
4,7 triệu
Vốn điều lệ
47,2 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Dịch vụ vận tải
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →