Về trang chủ

DGW

Công ty Cổ phần Thế Giới Số

Việt NamTiêu dùngBán lẻHOSECT
38.150
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+6.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
38.150
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
40.748

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
48,2%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−0.6điểm phần trăm
Tiêu dùng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Tiêu dùng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−9.5+5.5
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Bán lẻ→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Bán lẻ” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.111
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.98%
Ke
11.98%
x
E/(D+E)
54.50%
+
Kd(1-t)
3.76%
x
D/(D+E)
45.50%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend5.03%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→62.93B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→38.150
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+6.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
40.748
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate5.03%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow62.9 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng2.0%3.5%5.0%6.5%8.0%
8.0%Chưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệu
9.0%Chưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệu
10.0%Chưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệu
11.0%Chưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệu
12.0%Chưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệu
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·10.7047.7726.8025.7826.2552.8622.2882.1181.5021.2181.1711.207890
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·1.7421.4071.4508281.4948781317134333268151
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·697200000005555
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·3.5172.6342.1671.5791.7861.131585601482361349315280
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·14811892378329840891018220,9
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·4.4363.5013.0163.2542.8888271.4541.314883714670732386
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·4.5723.6283.1433.4452.9108431.4691.321887716670732386
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·31222816812187251181321031061168867
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000026
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·5557286575732892071181059288848687
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·146715221894422220
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·146715221894422220
Tài sản cố định (tỷ VND)
·12717213196948881848485818380
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·56673832342720232728242623
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·711059363606162625757575757
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·3712197165606400005
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
·0000000000005
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·1412196265596400000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·400090,70,60,6000000
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−17000000000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·37747547738411250261260,60,60,52
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·173120955760,50,60,60,50,5
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·11.2598.4997.4596.3556.5453.0692.4052.2231.5941.3061.2561.293977
Nợ phải trả (tỷ VND)
·7.7875.4874.8323.9324.7641.9101.4801.457905677647958726
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·7.7825.4854.8163.8824.7531.9061.4761.452902673619928692
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·2.8992.4872.3211.9151.117630620837621343423603454
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·27815913996726721331046612
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·5316501054534283034
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·00641000000232933
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·3.4723.0122.6272.4231.7811.159925766689630609335250
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·3.4723.0122.6272.4231.7811.159925766689630609335250
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·2.2132.1931.6721.632886432420408408306306108108
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0,40,40,40,40,40,40,40,40,40,40,400
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·1.163725867707838670446303224177156274189
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·11.2598.4997.4596.3556.5453.0692.4052.2231.5941.3061.2561.293977
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·86544224600,4000000
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·0000000,3000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·2.2132.1931.6721.632886432420408408306306108108
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·218342353277340550000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·403832292241,020000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
37
Yếu
Chất lượng dồn tích
79
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
47
Ổn định biên lợi nhuận
50
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.10 · phân vị 62 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.00
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.107
GMI
1.073
AQI
0.582
SGI
1.206
DEPI
0.850
SGAI
0.864
TATA
0.053
LVGI
1.071

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,25phân vị 27
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
2,2%phân vị 51
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
1/9
Yếu
Z-Score
3.68
Vùng an toàn
Sharpe
0.21
Dương
Tổng hợp
46
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.81×Gánh nặng lãi vay1.03×Biên HĐKD0.03×Vòng quay2.37×Đòn bẩy3.24=ROE16.0%
Rủi ro giá
Động lượng
+20.3%
Biến động
38.5%
Mức sụt giảm tối đa
−39.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
16.71P/E
P/B
2.67
P/S
0.34
ROE
17.1%
ROA
5.5%
EPS
2.475
BVPS
15.517
Biên gộp
8.7%
Biên ròng
2.1%
D/E
0.83
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.38
Tăng trưởng DT
+20.8%
Tăng trưởng LN
+23.4%
EV/EBITDA
12.55
Tỷ suất cổ tức
1.2%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
223 triệu
Vốn điều lệ
2.234 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Bán lẻ
Lĩnh vực (ICB L3)
Bán lẻ
Phân ngành
Phân phối hàng chuyên dụng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →