Về trang chủ

DCS

Công ty Cổ phần Tập đoàn EDX

Việt NamTiêu dùngHàng cá nhân & Gia dụngHàng gia dụngUPCOMCT
600
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−21.1%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
473

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng cá nhân & Gia dụng→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Hàng cá nhân & Gia dụng” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
2
Tham số mô hình
FCF cơ sở→—
3
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−21.1%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
473
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)11.02%
Growth rate
Base cash flow
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·26616616616616602606618598589561557289
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·13131313933229543139
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000000000003838
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·94964964965165315365494984424799350
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,08222222171718161760205419
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0103103103896767677292786043
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·01141141141007473747392786043
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·444420,80,90,20,000,060,1354147
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000353147
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·06262626262636571123126136160
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00,50,50,50,500050,040,0400
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·00,50,50,50,500050,040,0400
Tài sản cố định (tỷ VND)
·00,20,30,40,60,913514162852
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·00,20,30,40,60,913514162352
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·0282828282828282828282828
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0333333333434343482808080
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0333333333333333383798080
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·000000,50,50,50,50,50,50,50,5
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000000000−2000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0000000,010,010,000,020,100
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0000000,010,010,000,020,100
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·26678678678678665669683669712687694449
Nợ phải trả (tỷ VND)
·28464646463337513777627763
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·28464646463337513776617154
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·13999221517131036313540
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·02225120,340,96142
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·00000000,202169
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·00000000,201119
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·−2632632632632632632632632635625616384
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−2632632632632632632632632635625616384
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·603603603603603603603603603603603603363
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·4444444444333
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·00000000000,800
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−61816161717161616171980,00−3
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000011
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·26678678678678665669683669712687694449
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0392392392429447445436277684700
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·603603603603603603603603603603603603363
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·0000000000100

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
39
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
2
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2022
Phần còn lại
M −1.92 · phân vị 63 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.60
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.801
GMI
1.108
AQI
1.000
SGI
0.534
DEPI
0.997
SGAI
0.709
TATA
0.028
LVGI
1.003

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,3%phân vị 18
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
1,02×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
4Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
−31.23
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.12
Dương
Tổng hợp
5
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay−173.78×Biên HĐKD0.22×Vòng quay0.66×Đòn bẩy−10.44=ROE25883.3%
Rủi ro giá
Động lượng
+33.3%
Biến động
120.7%
Mức sụt giảm tối đa
−57.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
2.14
ROE
−202.5%
ROA
−181.2%
EPS
−10.568
BVPS
−41
Biên gộp
34.2%
Biên ròng
−3768.2%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.91
Tăng trưởng LN
−632820.9%
EV/EBITDA
7.78
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
60,3 triệu
Vốn điều lệ
603 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng cá nhân & Gia dụng
Lĩnh vực (ICB L3)
Hàng gia dụng
Phân ngành
Thiết bị gia dụng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →