Về trang chủ

DBD

Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)

Việt NamTiêu dùngY tếDược phẩmHOSECT
45.550
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+6.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
45.550
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
48.652

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thu hồi vốn lưu động đóng góp vào dòng tiền.
Độ tin cậy mô hình
Cao
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
47,1%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−2.6điểm phần trăm
Tiêu dùng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Tiêu dùng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−9.5+5.5
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Y tế→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Y tế” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.553
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
9.53%
Ke
9.53%
x
E/(D+E)
94.76%
+
Kd(1-t)
5.36%
x
D/(D+E)
5.24%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend5.99%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→154.71B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→45.550
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+6.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
48.652
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate5.99%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow154.7 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng3.0%4.5%6.0%7.5%9.0%
8.0%48.65248.65248.65248.65248.652
9.0%48.65248.65248.65248.65248.652
10.0%46.18046.18046.18048.65248.652
11.0%46.18046.18046.18046.18046.180
12.0%46.18046.18046.18046.18046.180
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.4801.4761.2611.2489488361.0291.0211.1151.023773493515
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·203314885669109138939613621113983
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·409124221221139931142233142741100,80,5
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·482520452510479413445429406372272256347
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·41761627423859547258300,74
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·3665054884502542153132702902311749582
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·3985324984502542153132702902311749582
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·2012121176197910522
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,60,8
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1.116788728648611602592413429411295304273
Tài sản cố định (tỷ VND)
·35433835735724724923721924723616811893
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·2722812992971871871801681951821266946
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·82575860606256515253434038
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·164164164155140142150144140132102182177
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·16216316015113713813312712411693168167
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·44444417171717171410
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−2−200000000−7−0,20
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·58534539404141263012433
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·42393735374140263012433
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·2.5962.2641.9891.8961.5601.4371.6211.4341.5441.4341.068796788
Nợ phải trả (tỷ VND)
·860603556541419449688544711661514487520
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·588460418405287348580497656612482478501
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·4336351621201769619675877284
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·15169911295153171573
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·27314313813513210110846554932919
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·132284460766365000008
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·1.7361.6611.4331.3551.141989933891833773554309268
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.7341.6591.4291.3491.132972914868806743554309268
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·94593674974957652452452452452441926950
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·000000000000115
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·00000000000064
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·9587−3−0,7−1000000,6
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·2312021741471231048874584228523
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·530497478427416326282249204156107340
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·224691619232730000
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0,70,041,0231215182023000
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·2.5962.2641.9891.8961.5601.4371.6211.4341.5441.4341.068796788
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0000000000,60,700
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·94593674974957652452452452452441926950

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
93
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
50
Chất lượng doanh thu
100

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −3.01 · phân vị 14 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.73
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.858
GMI
1.017
AQI
1.475
SGI
1.080
DEPI
0.991
SGAI
0.981
TATA
−0.125
LVGI
1.286

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,39phân vị 60
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,6%phân vị 44
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
5.21
Vùng an toàn
Sharpe
−0.85
Âm
Tổng hợp
52
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.84×Gánh nặng lãi vay0.99×Biên HĐKD0.19×Vòng quay0.72×Đòn bẩy1.50=ROE16.8%
Rủi ro giá
Động lượng
−9.9%
Biến động
15.2%
Mức sụt giảm tối đa
−12.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
14.81P/E
P/B
2.49
P/S
2.32
ROE
17.2%
ROA
12.0%
EPS
3.090
BVPS
18.372
Biên gộp
47.4%
Biên ròng
15.7%
D/E
0.10
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.52
Tăng trưởng DT
+7.1%
Tăng trưởng LN
+5.7%
EV/EBITDA
10.30
Tỷ suất cổ tức
4.3%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
94,5 triệu
Vốn điều lệ
945 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Y tế
Lĩnh vực (ICB L3)
Dược phẩm
Phân ngành
Dược phẩm
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →