Về trang chủ

DAG

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhựa Đông Á

Việt NamNgành chu kỳHóa chấtUPCOMCT
1.430
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của DAG.
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014201320112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
···7991.4481.3601.0301.023880918716698596508··
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
···3360394813213613615··
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
···0977100000000··
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
···231360444345326352354223289158155··
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
···3430197203138868994783247··
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
···558969778600639506541452395401334··
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
···962969778600639506541452395401334··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
···818747109250,8314··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
···0001300000312··
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
···643731669718591500374359252198188··
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
···111721292311245200··
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
···11172129231122200··
Tài sản cố định (tỷ VND)
···583622588579459395322268147181170··
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
···393404330304253274243228110117131··
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
···1892172572752051207838352322··
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
···0,50,20,40,60,9112100··
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
···00000335553··
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
···061000000000··
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
···1328311912121315101214··
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
···1328311912121315101214··
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
···1.4422.1792.0291.7481.6141.3801.2921.075950794695··
Nợ phải trả (tỷ VND)
···1.3621.4921.3491.071942761705576483605517··
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
···8711.2451.123839763633585377343534435··
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
···721964749563543447392242207310284··
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
···40422171093011411964861··
Nợ dài hạn (tỷ VND)
···4912472262321791281201991407183··
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
···490245221231140128120130867083··
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
···80687680677672619588499467190178··
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
···80687680677672619588499467190178··
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
···603596596518518518493399399138138··
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
···42424136313128262475··
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
···232322181212107643··
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
···−588191398103494858303124··
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
···1.4422.1792.0291.7481.6141.3801.2921.075950794695··
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
···001200000000··
Trái phiếu chuyển đổi (tỷ VND)
···0000000545400··
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
···603596596518518518493399399138138··

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2023
35
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
24
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2023
Phần còn lại
M −5.79 · phân vị 1 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −3.42
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.182
GMI
1.355
AQI
0.837
SGI
0.542
DEPI
0.964
SGAI
7.626
TATA
−0.410
LVGI
1.379

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2023

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
3,1%phân vị 58
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,97×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
1
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
1/9
Yếu
Z-Score
−1.10
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−4.00
Âm
Tổng hợp
14
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD−0.50×Vòng quay0.84×Đòn bẩy17.99=ROE−756.7%
Rủi ro giá
Động lượng
−57.9%
Biến động
40.4%
Mức sụt giảm tối đa
−73.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
—
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Biên gộp
0.0%
Biên ròng
0.0%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.00
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
60,3 triệu
Vốn điều lệ
603 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hóa chất
Lĩnh vực (ICB L3)
Hóa chất
Phân ngành
Nhựa, cao su & sợi
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →