Về trang chủ

CYC

Công ty Cổ phần Gạch men Chang Yih

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
1.200
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của CYC.
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·182199192183161189164158217210210275228
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·0,30,314241862961712
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·0023000000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1891316182022232127272425
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·3111112236257
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·159185172154137155114121149168169227181
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·174195177158141158118125152171182243196
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·554741010719913179
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000001
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2430384754667584949511011697
Tài sản cố định (tỷ VND)
·222936445160667481839510189
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·222936445160667481839510181
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·10,92337910141215148
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·10,92337910141215148
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·205229230230215255239242312305320390325
Nợ phải trả (tỷ VND)
·352346324313290293262251268249254287208
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·352346308297279271229207214184198219132
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·145138118116117112958442509910551
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·71636462534947496058162311
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·001616112233445465576876
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·001616112233445465576876
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−147−117−94−83−75−38−23−9445766103117
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−147−117−94−83−75−38−23−9445766103117
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·90909090909090909090909090
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−238−208−185−174−167−129−115−100−48−35−261225
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·205229230230215255239242312305320390325
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·90909090909090909090909090

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
31
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
11

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −1.91 · phân vị 68 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.83
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
2.111
GMI
1.116
AQI
1.331
SGI
0.925
DEPI
0.928
SGAI
0.818
TATA
−0.119
LVGI
1.135

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,4%phân vị 42
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
2,63×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
12Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
−2.43
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−1.11
Âm
Tổng hợp
70
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.16×Biên HĐKD−0.22×Vòng quay0.58×Đòn bẩy−1.40=ROE20.3%
Rủi ro giá
Động lượng
+64.0%
Biến động
90.6%
Mức sụt giảm tối đa
−76.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
0.09
ROE
22.5%
ROA
−13.7%
EPS
−3.289
BVPS
−16.234
Biên gộp
−10.0%
Biên ròng
−25.0%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.52
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
9,0 triệu
Vốn điều lệ
90,5 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Vật liệu xây dựng & Nội thất
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →