Về trang chủ

CTF

Công ty Cổ phần City Auto

Việt NamNgành chu kỳÔ tô và phụ tùngHOSECT
19.600
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−4.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
19.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
18.778

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Ô tô và phụ tùng→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Ô tô và phụ tùng” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→31.49B
EV/EBITDA hợp lý→28.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→19.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−4.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
18.778
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA31.5 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·2.9892.7812.5921.7341.1969681.192776625508260185
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·16669617555403029139162
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1000000000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.8982.0771.8771.143807621688535350214138108
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·366324187134163194046141257
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·88161461447632529945620725326910472
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·88661961948132629945720825327110674
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·342140409818491533
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·9621.1371.065793566610355190165172152145
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·312369317370283292926747474642
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·312369317354258292926747474642
Tài sản cố định (tỷ VND)
·238215190173159161132117113116102100
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·129122100867576473329321816
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·563000000000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·1048787888585858584848484
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·3314154081164869000000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·2626260021000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·246141205854848000000
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−0,200000000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·80101109109768810024641
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·172417446924641
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·3.9503.9183.6572.5271.7621.5791.547966790680413330
Nợ phải trả (tỷ VND)
·2.8662.7952.5831.6029501.0461.014699560453211138
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·2.6192.4182.2201.4738838691.012696558450209120
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2.2752.0421.8581.18360164779257449037016086
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·72635242772343371217105
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·247377362129671773213319
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·24136232912967773110,8018
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.0841.1231.075925812532533267230227201192
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.0841.1231.075925812532533267230227201192
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·957957894760724455455180180180180180
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·444444496320,9
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1111111110,40,060
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·1857731285345436028281210
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·3.9503.9183.6572.5271.7621.5791.547966790680413330
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·957957894760724455455180180180180180
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·63779110672829100000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·8484833130272818151571

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
76
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
57
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
21
Chất lượng doanh thu
67

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.69 · phân vị 29 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.58
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.885
GMI
1.022
AQI
0.778
SGI
1.033
DEPI
0.648
SGAI
1.062
TATA
0.001
LVGI
1.021

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−7,92phân vị 4
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
17,2%phân vị 89
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
2.62
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.46
Âm
Tổng hợp
29
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.48×Gánh nặng lãi vay−1.01×Biên HĐKD0.00×Vòng quay2.14×Đòn bẩy3.64=ROE1.1%
Rủi ro giá
Động lượng
−8.2%
Biến động
29.7%
Mức sụt giảm tối đa
−18.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
203.14P/E
P/B
1.85
P/S
0.22
ROE
0.9%
ROA
0.2%
EPS
95
BVPS
10.450
Biên gộp
5.7%
Biên ròng
0.1%
D/E
2.32
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.14
Tăng trưởng DT
+4.5%
Tăng trưởng LN
−78.1%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
2.6%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
95,7 triệu
Vốn điều lệ
957 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Ô tô và phụ tùng
Lĩnh vực (ICB L3)
Ô tô và phụ tùng
Phân ngành
Sản xuất ô tô
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →