Về trang chủ

CLI

Công ty Cổ phần Tập đoàn CNCTech

Việt NamNgành chu kỳTài nguyên Cơ bảnKim loạiUPCOMCT
28.600
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của CLI.
Khoản mục20262025
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·2.354
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·301
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·810
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·908
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·83
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·234
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·234
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·101
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·5.045
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·82
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·81
Tài sản cố định (tỷ VND)
·753
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·726
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·23
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·3
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·2.058
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·304
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·274
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·30
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1.272
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·1.272
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·7.399
Nợ phải trả (tỷ VND)
·5.119
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·2.292
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·889
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·279
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·2.827
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·2.501
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·2.280
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·2.280
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·916
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·108
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·491
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·7.399
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·287
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·0,6
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·916
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·643

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
100
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100

Sàng lọc kế toán

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
6,1%phân vị 72
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

Z-Score
0.87
Vùng nguy hiểm
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.93×Gánh nặng lãi vay1.01×Biên HĐKD0.10×Vòng quay0.30×Đòn bẩy3.25=ROE8.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Không có dữ liệu chỉ số

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
110 triệu
Vốn điều lệ
1.099 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Tài nguyên Cơ bản
Lĩnh vực (ICB L3)
Kim loại
Phân ngành
Kim Loại màu
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →