Về trang chủ

CLG

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Nhà đất Cotec

Việt NamBất động sảnBất động sảnUPCOMCT
500
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của CLG.
Khoản mục202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·····513712725776658646686
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·····0,18318690173
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·····000000146
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·····384571620598513510432
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·····121188258410335254200
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·····1291317385558879
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·····1381327486568979
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·····0,330,260,23126
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·····000001915
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·····9232228473467955445
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·····1,01,011,00,300
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·····1,01,01,01,00,300
Tài sản cố định (tỷ VND)
·····3131314101353344
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·····313131410110599
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·····00000136139
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·····08789100880
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·····0,911310132731748556
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·····085732993164842
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·····0,92828280,90,954
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·····00000−0,03−0,03
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·····00000810
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·····4182432412846
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·····0,03249142846
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·····5229459521.2491.1251.6011.131
Nợ phải trả (tỷ VND)
·····4946877019739121.203843
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·····466656666725560819572
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·····70203214154165423326
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·····1901821061868212895
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·····283134247352384271
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·····00036141315265
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·····28257252277213254237
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·····28257252277213254237
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·····212212212212212212200
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·····2020207744
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·····−201201350−283731
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·····0000014451
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·····5229459521.2491.1251.6011.131
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·····02680000
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·····000,50000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·····212212212212212212200
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·····41619222600
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·····−0,18992400

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2019
44
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
38
Khoản phải thu
45
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2019
Phần còn lại
M −7.48 · phân vị 0 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −5.37
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.112
GMI
1.052
AQI
0.052
SGI
0.604
DEPI
0.740
SGAI
9.872
TATA
−0.588
LVGI
1.283

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2019

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
23,3%phân vị 94
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,95×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
1
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Sharpe
−0.54
Âm
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.99×Gánh nặng lãi vay1.11×Biên HĐKD−1.22×Vòng quay0.30×Đòn bẩy18.36=ROE−733.3%
Rủi ro giá
Động lượng
−37.5%
Biến động
89.1%
Mức sụt giảm tối đa
−44.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2019
—P/E
P/B
0.37
P/S
0.07
ROE
−145.8%
ROA
−28.4%
EPS
−9.852
BVPS
1.350
Biên gộp
12.4%
Biên ròng
−134.3%
D/E
2.47
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.10
Tăng trưởng DT
−39.6%
Tăng trưởng LN
−3289.2%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
—
Vốn điều lệ
—
Ngành (ICB L2)
Bất động sản
Lĩnh vực (ICB L3)
Bất động sản
Phân ngành
Bất động sản
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →