Về trang chủ

CAR

Công ty cổ phần Tập đoàn Giáo dục Trí Việt

Việt NamTiêu dùngHàng & Dịch vụ Công nghiệpTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhHNXCT
88.300
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−3.0%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
88.300
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
85.673

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng lợi nhuận thay cho dòng tiền quan sát được.
  • Dòng tiền gần nhất bằng không hoặc âm.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.000
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.49%
Ke
11.49%
x
E/(D+E)
100.00%
+
Kd(1-t)
0.00%
x
D/(D+E)
0.00%
=
WACC
11.49%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend8.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→3.59B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→88.300
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−3.0%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
85.673
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)11.49%
Growth rate8.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow3.6 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng5.0%6.5%8.0%9.5%11.0%
9.5%85.67385.67389.52189.52189.521
10.5%85.67385.67385.67385.67389.521
11.5%85.67385.67385.67385.67385.673
12.5%81.41085.67385.67385.67385.673
13.5%71.57571.57579.53885.67385.673
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·24291813
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·21337
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1513124
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·3331
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0,91,00,70,4
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0,91,00,70,4
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·6322
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·38343235
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00,60,71,0
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·00,60,71,0
Tài sản cố định (tỷ VND)
·28282732
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·16161620
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·12121212
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·10542
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·10542
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·62635048
Nợ phải trả (tỷ VND)
·4579
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·4579
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,0300,030,02
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·58584339
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·58584339
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·56513232
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·38117
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·62635048
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·56513232

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
28
Kém
Chất lượng dồn tích
58
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
27
Ổn định biên lợi nhuận
51
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.45 · phân vị 80 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.63
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.166
GMI
0.992
AQI
1.837
SGI
1.022
DEPI
0.884
SGAI
1.154
TATA
0.107
LVGI
0.823

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,59phân vị 16
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
4,9%phân vị 67
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company's Beneish M-Score is -1.4528 (80th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year rise of +0.63, indicating accounting metrics have moved toward more aggressive values relative to peers even though the raw score is above the US -1.78 cutoff. Earnings-quality metrics are mixed: an overall Earnings Quality Score of 27.5/100 driven by very poor cash conversion (0.0/100) and revenue quality (0.0/100), while Altman Z-Score is 15.96 (in the safe zone) and the Piotroski F-Score is neutral at 4/9.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.4528 (80th percentile among Vietnamese peers): the company ranks in the top 20% for more aggressive accounting signals vs VN peers, and the M-Score increased by +0.63 year-over-year (the trajectory moved toward greater aggressiveness).
  • DSRI 1.1658: days-sales-in-receivables index >1 suggests receivables growing faster than sales, a signal often associated with revenue recognition or collection timing changes.
  • AQI 1.8370: a high asset quality index implies more assets classified outside typical operating categories (e.g., long-term receivables, prepayments) which can mask earnings or shift expenses to the balance sheet.
  • SGAI 1.1541: selling, general & administrative expenses growing faster than sales, which can reflect cost recognition shifts or margin pressure that may be managed via other accounting choices.
  • TATA 0.1074 (total accruals to total assets positive): accruals are contributing to reported earnings rather than being converted from cash, consistent with weak cash conversion (see below).
  • Earnings-Quality sub-scores: Cash conversion 0.0/100 and Revenue quality 0.0/100 — profits are not translating into cash and revenue reliability is flagged as poor.
  • Three-year cash conversion (operating cash flow / net profit) = -0.59 (16th percentile vs VN peers): operating cash flow is weak relative to reported profit, placing the company low in the Vietnamese distribution (low = profit not turning into cash).
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score 15.96: places the company well inside the safe zone on bankruptcy-distance metrics (low short-term insolvency risk by that model).
  • Piotroski F-Score 4/9: a neutral score indicating mixed fundamental signals (neither strongly improving nor deteriorating across profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency indicators).
  • Receivables outside the trade cycle = 4.9% of total assets (67th percentile vs VN peers): this is elevated but not extreme relative to peers, suggesting some non-trade receivables/prepayments exist at a level higher than about one-third of companies.
  • No accumulated losses and owner's equity (excluding minority interest) is positive; parent net loss count = 0 years to FY2025 — the statutory balance-sheet indicators show no statutory loss flags.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated among individuals: top five holders include Bùi Trung Thành 14.3%, Trần Lê An 10.4%, Trần Hà Linh 7.5%, and Nguyễn Thị Quỳnh Anh 7.2%, with an institutional holder VISAKAI at 7.2%. Director/insider trading activity shows registrations but not executed trades: 11 sale registrations (7 traders; 1,496,110 shares; 7 registrations without a volume) and 6 purchase registrations (6 traders; 6 without a volume) between 2025-10-30 and 2026-10-30.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the note(s) on 'other long-term receivables', 'prepayments' and 'loans to related parties' in the FY2025 financial statements to the line items that sum to 4.9% of total assets to determine composition and counterparties.
  • Reconcile operating cash flow to net profit in the cash-flow statement and the management discussion to explain the three-year cash conversion ratio of -0.59; identify the major non-cash items and working-capital movements driving the gap.
  • Inspect the revenue recognition note and the trade receivables schedule for aging; compare the DSRI-related change (implied by DSRI 1.1658) to year-over-year changes in receivables and sales.
  • Review related-party transaction disclosures and the schedule of prepayments to see whether material balances are with group companies or insiders, given the elevated AQI (1.8370) and presence of individual majority holders.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
15.96
Vùng an toàn
Sharpe
2.17
Trên 1
Tổng hợp
10
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.78×Gánh nặng lãi vay0.92×Biên HĐKD0.08×Vòng quay0.69×Đòn bẩy1.06=ROE4.3%
Rủi ro giá
Động lượng
−4.1%
Biến động
92.6%
Mức sụt giảm tối đa
−32.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
177.60P/E
P/B
7.66
P/S
10.49
ROE
4.3%
ROA
4.0%
EPS
453
BVPS
10.500
Biên gộp
35.1%
Biên ròng
5.9%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
6.42
Tăng trưởng DT
+2.2%
Tăng trưởng LN
−37.7%
EV/EBITDA
58.83
Tỷ suất cổ tức
0.6%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
5,6 triệu
Vốn điều lệ
55,7 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh
Phân ngành
Đào tạo & Việc làm
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →