Về trang chủ

C69

Công ty Cổ phần Xây dựng 1369

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuHNXCT
16.300
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá cao hơn giá trị hiệu chỉnh
−7.5%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
16.300
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
15.075

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
41%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−10.6điểm phần trăm
Xây dựng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Xây dựng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−11.7+5.7
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→38.16B
EV/EBITDA hợp lý→16.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→16.300
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−7.5%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
15.075
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA38.2 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.2721.0561.2131.25880635230192988865
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·33392832725614120,40,3
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2821310420768300000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·25724260551430614013338532910
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·93953873246115351
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·95156147349936015315353435854
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·95156147349936015315353435854
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·32270,50,210,30,70,20,4
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2671351141089310644137433127
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·19190,0300,20,401212120
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·19190,0300,20,401212120
Tài sản cố định (tỷ VND)
·2634354539363933311915
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·2634343932232625251915
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·0005712138600
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,30,40,50,70000000
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·0,81223330000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·211757155506700000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·95382228236700000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·11738492727000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·645610,310,500,80,3
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·312310,310,500,80,3
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.5391.1921.3271.36789945834522914112092
Nợ phải trả (tỷ VND)
·647342498606192144189123876872
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·380341480571152142184118825861
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·160268333482126959968422021
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·361318170,50,414681529
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·2670,518354025551011
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2660,518344025551011
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·892850829760707315156106545220
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·892850829760707315156106545220
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·618618618600600300150100505020
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·33210000000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·91523647221466420,03
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.5391.1921.3271.36789945834522914112092
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·171581407080500000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·618618618600600300150100505020
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·33340000000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·180178173113850,100000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
13
Kém
Chất lượng dồn tích
53
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −1.85 · phân vị 70 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.44
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.343
GMI
0.647
AQI
1.843
SGI
0.791
DEPI
0.820
SGAI
1.427
TATA
0.126
LVGI
1.464

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,74phân vị 36
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
12,9%phân vị 85
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
2.22
Vùng cảnh báo
Sharpe
0.88
Dương
Tổng hợp
31
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.78×Gánh nặng lãi vay0.94×Biên HĐKD0.07×Vòng quay0.59×Đòn bẩy1.73=ROE4.9%
Rủi ro giá
Động lượng
+38.8%
Biến động
33.8%
Mức sụt giảm tối đa
−21.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
26.95P/E
P/B
1.53
P/S
1.20
ROE
5.8%
ROA
3.0%
EPS
653
BVPS
11.516
Biên gộp
7.5%
Biên ròng
4.8%
D/E
0.48
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
3.34
Tăng trưởng DT
−20.9%
Tăng trưởng LN
+141.0%
EV/EBITDA
34.56
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
61,8 triệu
Vốn điều lệ
618 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →