Về trang chủ

C12

Công ty Cổ phần Cầu 12

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
3.200
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của C12.
Khoản mục202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
······822869867596594458
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
······913934913391
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
······000063
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
······652699553394375259
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
······312731161717
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
······1611502211534135
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
······1611502211534135
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
······08003971
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
······00002171
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
······749387724442
Tài sản cố định (tỷ VND)
······496157584442
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
······486055574240
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
······111111
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
······660000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
······660000,4
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
······00000−0,4
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
······192630140,040
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
······192630140,040
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
······896962954668638500
Nợ phải trả (tỷ VND)
······817877873594569428
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
······791846849581569428
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
······19828323415212794
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
······20020523311812833
Nợ dài hạn (tỷ VND)
······25312412547.6290,6
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
······25312412547.629547.629
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
······798581746972
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
······798581746972
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
······494949494949
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
······141210942
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
······865442
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
······9191813917
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
······896962954668638500
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
······494949494949

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2018
57
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
44
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2018
Phần còn lại
M −2.43 · phân vị 39 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.99
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
3.197
GMI
0.451
AQI
0.824
SGI
0.292
DEPI
1.000
SGAI
3.856
TATA
−0.105
LVGI
1.000

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2018

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−1,68phân vị 9
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
3,4%phân vị 63
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Sharpe
−1.70
Âm
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.68×Gánh nặng lãi vay−1.70×Biên HĐKD−0.01×Vòng quay0.34×Đòn bẩy11.33=ROE4.3%
Rủi ro giá
Động lượng
−20.0%
Biến động
0.0%
Mức sụt giảm tối đa
−20.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2018
4.52P/E
P/B
0.20
P/S
0.05
ROE
4.2%
ROA
0.4%
EPS
708
BVPS
16.303
Biên gộp
15.2%
Biên ròng
1.1%
D/E
2.82
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.04
Tăng trưởng DT
−68.4%
Tăng trưởng LN
−75.2%
EV/EBITDA
21.35
Tỷ suất cổ tức
37.5%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
—
Vốn điều lệ
—
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →