Về trang chủ

BIO

Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang

Việt NamTiêu dùngY tếDược phẩmUPCOMCT
12.400
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+16.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
12.400
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
14.479

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Y tế→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Y tế” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
100.00%
+
Kd(1-t)
0.00%
x
D/(D+E)
0.00%
=
WACC
11.10%
2
Ước tính tăng trưởng
historical blend8.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→13.32B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→12.400
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+16.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
14.479
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)11.10%
Growth rate8.00%growth method: historical blend
Base cash flow13.3 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng5.0%6.5%8.0%9.5%11.0%
9.1%14.47915.22615.22615.22615.226
10.1%14.47914.47914.47914.47915.226
11.1%14.47914.47914.47914.47914.479
12.1%13.90014.22114.47914.47914.479
13.1%13.90013.90013.90014.22114.479
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·787466716672606052181622
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·63122242912172518657
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·370001034342020000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·223131321817396546
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,80,10,10,3520,10,30,20,60,22
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·9891067556545
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·9891067556545
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·345543223233
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000,050,2
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·333844483532363136374544
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,2000001000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·323843472328263035364543
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·32384347232826303536434
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·000000000022
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·10,60,810,60,40,40,71,00,90,40,5
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·10,60,810,60,40,40,71,00,90,40,5
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·111112110119102104969188556165
Nợ phải trả (tỷ VND)
·10121321811642202630
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·10121315811642101114
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·000200000623
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,20,20,20,20,20,20,30,20,30,70,40,8
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·000500000101516
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·000500000101516
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·10110098999493918886353536
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·10110098999493918886353536
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·868686868686868686352525
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·00000000000,30,3
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·000000000066
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·161412138752−0,01−0,0233
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·111112110119102104969188556165
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·1222221800000000
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·0,200000000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·868686868686868686352525

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
73
Tốt
Chất lượng dồn tích
95
Chuyển đổi tiền mặt
68
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
69
Chất lượng doanh thu
10

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.18 · phân vị 57 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.71
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.703
GMI
0.987
AQI
2.043
SGI
1.034
DEPI
0.885
SGAI
0.931
TATA
0.013
LVGI
0.791

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,58phân vị 66
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
11,7%phân vị 83
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
8.68
Vùng an toàn
Sharpe
−0.08
Âm
Tổng hợp
53
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.74×Gánh nặng lãi vay1.03×Biên HĐKD0.17×Vòng quay0.68×Đòn bẩy1.09=ROE9.6%
Rủi ro giá
Động lượng
+13.6%
Biến động
74.9%
Mức sụt giảm tối đa
−22.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
10.94P/E
P/B
1.05
P/S
1.42
ROE
9.7%
ROA
8.8%
EPS
1.142
BVPS
11.854
Biên gộp
31.6%
Biên ròng
13.0%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
8.13
Tăng trưởng DT
+4.7%
Tăng trưởng LN
+23.2%
EV/EBITDA
3.82
Tỷ suất cổ tức
7.2%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
8,6 triệu
Vốn điều lệ
85,5 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Y tế
Lĩnh vực (ICB L3)
Dược phẩm
Phân ngành
Dược phẩm
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →