Về trang chủ

BCF

Công ty Cổ phần Thực phẩm Bích Chi

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngSản xuất thực phẩmHNXCT
34.900
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+11.9%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
34.900
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
39.039

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng lợi nhuận thay cho dòng tiền quan sát được.
  • Dòng tiền gần nhất bằng không hoặc âm.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Thực phẩm và đồ uống→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Thực phẩm và đồ uống” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
74.30%
+
Kd(1-t)
2.31%
x
D/(D+E)
25.70%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend5.72%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→105.42B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→34.900
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+11.9%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
39.039
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate5.72%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow105.4 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng2.7%4.2%5.7%7.2%8.7%
8.0%39.12139.12139.12139.12140.025
9.0%39.03939.03939.03939.03939.039
10.0%39.03939.03939.03939.03939.039
11.0%37.27737.27737.27737.27739.039
12.0%37.27737.27737.27737.27737.277
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·402407346359323317230191172160127112112
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·60937984565457282218244229
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·106758990101109391623261700
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·961086676696262676456393342
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·6414322351560,636
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·118113104105948968756158443641
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·118113104105948968756158443641
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·22178433342321,00,4
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,100,2
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·349240135938376879093100978057
Tài sản cố định (tỷ VND)
·324716676455768768294948057
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·324706675445768768293936452
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,30,30,20,20,20,20,20,30,30,40,20,20,2
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·20,90,20,5121210,8000
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·20,30,20,5121210,8000
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·750647481452407394317280266261224192169
Nợ phải trả (tỷ VND)
·3152511281131041199393901061048778
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1821661271131041199393901061048778
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·85525339334232515075655346
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·5444176633520,42
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·133850,30,20,200000000
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·1308500000000000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·43639535433930327522418717615512010491
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·43639535433930327522418717615512010491
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·3803393232782532111831711311011015050
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·141414121281122222727
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0002222222200
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·4242174736543813215015258
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·750647481452407394317280266261224192169
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·3803393232782532111831711311011015050

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
72
Tốt
Chất lượng dồn tích
91
Chuyển đổi tiền mặt
69
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
80
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.66 · phân vị 30 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.65
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.860
GMI
0.913
AQI
0.127
SGI
1.029
DEPI
3.159
SGAI
1.024
TATA
0.022
LVGI
1.071

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,09phân vị 49
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,8%phân vị 32
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
6.36
Vùng an toàn
Sharpe
0.04
Dương
Tổng hợp
60
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.77×Gánh nặng lãi vay1.02×Biên HĐKD0.19×Vòng quay1.05×Đòn bẩy1.72=ROE26.8%
Rủi ro giá
Động lượng
+7.0%
Biến động
24.2%
Mức sụt giảm tối đa
−15.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
12.62P/E
P/B
3.38
P/S
1.88
ROE
28.1%
ROA
16.7%
EPS
3.080
BVPS
11.481
Biên gộp
28.8%
Biên ròng
14.9%
D/E
0.49
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.21
Tăng trưởng DT
+3.7%
Tăng trưởng LN
+18.1%
EV/EBITDA
9.35
Tỷ suất cổ tức
5.1%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
42,1 triệu
Vốn điều lệ
421 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất thực phẩm
Phân ngành
Thực phẩm
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →