Về trang chủ

VKC

Công ty Cổ phần VKC Holdings

Việt NamNgành chu kỳÔ tô và phụ tùngUPCOMCT
1.100
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của VKC.
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014201320122011
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·192194256285533445383453471523453436376··
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·220,72263720411572261077265··
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·0,50,50,50,58492632700000··
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·186188234255262189183173186135157170131··
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·1387882230332514181214··
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·232128160126116201123160187193172··
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·232128160134124207137169190196174··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·10,01000,301,01153317··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000002··
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·4250103121149172192189187153122105116··
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·6661011263760,40,40,400··
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·66666101000,40,40,400··
Tài sản cố định (tỷ VND)
·344457688999113140179136108100107··
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·333750608184961221591301019693··
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·0000000023300,6··
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·18888161617193344··
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0036363636363600006··
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·00000003600000··
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·36363636363636000008··
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−36−360000000000−2··
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·20,1471366876633··
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,070,1471366876521··
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·234244359406682617575642658676575542492··
Nợ phải trả (tỷ VND)
·529485443402438375334409417409405379332··
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·528485443401318374332406415404404379331··
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·361362366367282300216268278262228229207··
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,20,60,030,030,07121320,40,8211··
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,3001,011912335200,2··
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0001,011912335200,2··
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−294−242−844244242241232241268170163160··
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−294−242−844244242241232241268170163160··
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·200200200200200200200200200200130130130··
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1414141414141313131414139··
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−516−463−305−21723202081742262016··
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·234244359406682617575642658676575542492··
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·33300061515256130··
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·0003300000000··
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·200200200200200200200200200200130130130··
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0,80,300000000000··

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
52
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
2
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
10
Chất lượng doanh thu
2

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −3.65 · phân vị 5 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +2.52
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.944
GMI
0.362
AQI
1.392
SGI
1.045
DEPI
1.132
SGAI
0.148
TATA
−0.234
LVGI
1.133

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
9,3%phân vị 79
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
2,58×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
4Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The Beneish M‑Score is -3.6481 (4th percentile vs Vietnamese peers), indicating the company currently scores as less aggressive on the M‑Score relative to most Vietnamese peers, though the M‑Score moved by +2.52 year‑over‑year. Earnings‑quality metrics are mixed: accruals and receivables quality score 100/100, but cash conversion is very weak at 2.3/100 and revenue quality is 1.6/100. Balance‑sheet distress is pronounced: Altman Z‑Score = -5.38 (distress zone) and owner's equity excluding minority interest is negative with accumulated losses of 2.58× paid‑in capital and four consecutive years of parent net loss to FY2025.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Altman Z‑Score = -5.38: measures bankruptcy distance; this value lies in the distress zone, signalling material insolvency risk by the Altman framework.
  • Accumulated losses = 2.58× paid‑in capital: the company’s cumulative losses exceed contributed capital by 2.58 times (a statutory fact in the published statements).
  • Owner's equity excluding minority interest = negative: the standalone/equity attributable to owners is below zero per the FY2025 statements.
  • Four consecutive years of parent net loss up to FY2025: the parent reported losses each year for the last four years (statement line item).
  • Cash conversion score = 2.3/100: measures cash‑based earnings conversion (operating cash flow relative to profit) and is extremely weak, indicating earnings are not being converted into operating cash.
  • Revenue quality = 1.6/100 and Margin quality = 9.9/100: both low scores indicate revenue and margin patterns that score poorly on the earnings‑quality model used here.
  • Receivables outside the trade cycle = 9.3% of total assets (79th percentile among VN non‑financials): a material portion of assets are prepayments, loans receivable or other long‑term receivables rather than normal trade receivables.
Tín hiệu tích cực
  • Beneish M‑Score = -3.6481 (4th percentile vs VN peers): the absolute score is well below the US −1.78 cutoff, and the company ranks in the lower (less aggressive) tail among Vietnamese peers on the M‑Score.
  • DSRI = 0.9437 and SGAI = 0.1484: the Days Sales Receivable Index below 1 suggests receivables are not growing faster than sales, and Sales, General & Administrative Index is low, both of which are not typical upward manipulation signals in the Beneish components.
  • Accruals quality = 100/100 and Receivables quality = 100/100: these component scores indicate accrual accounting and receivable composition (as measured by the applied scoring model) appear high quality under the model’s metrics.
  • Piotroski F‑Score = 6/9: a neutral to moderately positive operational/fundamental score indicating several improving or acceptable fundamentals under the Piotroski test.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated in individual shareholders: Thân Xuân Nghĩa holds 15.6%, followed by smaller individual stakes (4.7%, 1.0%, 1.0%, 0.4%). There is no listed state or corporate majority; concentrated individual control can lead to related‑party activity or group transactions—this is a structural observation from the shareholder list.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 note(s) or schedule on related‑party transactions with the line items for 'prepayments to suppliers', 'loans receivable' and 'other long‑term receivables' to quantify the 9.3% of total assets classified as receivables outside the trade cycle.
  • Verify the statement of changes in equity and the audited balance sheet to confirm the accumulated losses equal 2.58× paid‑in capital and to locate the line showing negative owner's equity (excluding minority interest).
  • Inspect the parent company profit/(loss) line in the consolidated and parent financial statements for FY2022–FY2025 to confirm the four consecutive years of parent net loss and to see any explanations in management discussion and analysis.
  • Reconcile operating cash flow (cash flow statement, operating activities) against net profit in the income statement to reproduce the cash conversion score (very low cash conversion) and identify timing or non‑cash items driving the gap.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
−5.38
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.21
Dương
Tổng hợp
41
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.97×Gánh nặng lãi vay1.10×Biên HĐKD−1.93×Vòng quay0.11×Đòn bẩy−0.80=ROE18.1%
Rủi ro giá
Động lượng
+10.0%
Biến động
150.8%
Mức sụt giảm tối đa
−64.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
0.82
ROE
19.8%
ROA
−22.3%
EPS
−2.762
BVPS
−15.307
Biên gộp
7.3%
Biên ròng
−205.3%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.36
Tăng trưởng DT
+5.5%
Tăng trưởng LN
+65.9%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
19,3 triệu
Vốn điều lệ
193 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Ô tô và phụ tùng
Lĩnh vực (ICB L3)
Ô tô và phụ tùng
Phân ngành
Lốp xe
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →

VKC: Ngành chu kỳ | vnvalue.tech