Về trang chủ

SAS

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất

Việt NamTiêu dùngBán lẻUPCOMCT
34.700
VND · Giá đóng cửa ngày 4 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+11.9%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
34.700
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
38.815

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Cao
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
57,7%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+5.0điểm phần trăm
Tiêu dùng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Tiêu dùng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−9.5+5.5
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Bán lẻ→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Bán lẻ” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.705
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.20%
Ke
10.20%
x
E/(D+E)
100.00%
+
Kd(1-t)
0.00%
x
D/(D+E)
0.00%
=
WACC
10.20%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend13.14%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→274.20B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→34.700
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+11.9%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
38.815
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.20%
Growth rate13.14%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow274.2 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng10.1%11.6%13.1%14.6%16.1%
8.2%38.89740.51940.51940.51940.519
9.2%38.81538.89738.89739.79540.519
10.2%38.81538.81538.81538.89738.897
11.2%38.81538.81538.81538.81538.815
12.2%37.06338.81538.81538.81538.815
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.6281.5391.4011.2037649941.4821.3701.2821.1701.060
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·39321729221415874165200547490508
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·58653747543535543266959727272123
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·370404163204122240160169135294169
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·111410193640193381510
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·6922034425229145388340286294253
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·6922034425229145388340286294253
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·210161127981001031016442207
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·836830848840788812866843868854933
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·247245250237237237239254255253206
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·247487495467473497479499506474433
Tài sản cố định (tỷ VND)
·161165179194170195230204233232223
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·140143157172138160198177176202187
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·000089503040
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·2021222324252627272636
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·3232323232323232323232
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·254255256267243259273273273254400
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·161176178178178178178178178178290
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·107107107117107107110110110100125
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−14−29−29−29−43−27−16−16−15−24−15
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·2626291717233425274637
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·2119191515213319203436
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·2.4642.3702.2492.0441.5511.8062.3472.2132.1502.0241.993
Nợ phải trả (tỷ VND)
·585730765518130294761675607566666
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·581728764518130292756674590563666
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·000023575963119171
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·4754534240,91
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·4210,80,4350,81730,1
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·000002401730
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·1.8791.6401.4841.5261.4211.5121.5871.5391.5421.4581.327
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.8791.6401.4841.5261.4211.5121.5871.5391.5421.4581.327
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.3351.3351.3351.3351.3351.3351.3351.3351.3351.3151.315
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0,60,60,60,60,60,60,60,60,60,60
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·5403011451878217324820020314312
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·2.4642.3702.2492.0441.5511.8062.3472.2132.1502.0241.993
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1.3351.3351.3351.3351.3351.3351.3351.3351.3351.3151.315

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
57
Khá
Chất lượng dồn tích
62
Chuyển đổi tiền mặt
53
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
45
Chất lượng doanh thu
7

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.05 · phân vị 64 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −1.23
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.804
GMI
0.939
AQI
0.976
SGI
1.141
DEPI
0.923
SGAI
0.903
TATA
0.094
LVGI
0.768

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,68phân vị 35
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
10,5%phân vị 82
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
8.09
Vùng an toàn
Sharpe
0.34
Dương
Tổng hợp
74
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.82×Gánh nặng lãi vay0.96×Biên HĐKD0.26×Vòng quay1.35×Đòn bẩy1.31=ROE37.0%
Rủi ro giá
Động lượng
+4.8%
Biến động
26.2%
Mức sụt giảm tối đa
−17.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
6.79P/E
P/B
2.51
P/S
1.42
ROE
39.5%
ROA
28.8%
EPS
5.212
BVPS
14.079
Biên gộp
63.0%
Biên ròng
21.0%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.80
Tăng trưởng DT
+14.1%
Tăng trưởng LN
+65.0%
EV/EBITDA
5.07
Tỷ suất cổ tức
7.9%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
133 triệu
Vốn điều lệ
1.335 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Bán lẻ
Lĩnh vực (ICB L3)
Bán lẻ
Phân ngành
Phân phối hàng chuyên dụng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →