Về trang chủ

TID

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Tín Nghĩa

Việt NamBất động sảnBất động sảnUPCOMCT
18.300
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+22.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
18.300
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
22.472

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng lợi nhuận thay cho dòng tiền quan sát được.

Cần lưu ý thêm

  • Thu hồi vốn lưu động đóng góp vào dòng tiền.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Bất động sản→Real Estate
Classified as real estate because ICB sector “Bất động sản” maps to the real estate group.
Mô hìnhKết hợp RNAV + DCF
Giá trị nội tại = 40% × Chỉ báo RNAV + 60% × Giá trị DCF

Quỹ đất thường được ghi nhận theo giá vốn dưới VAS, nên giá trị sổ sách có thể chưa phản ánh giá trị kinh tế của tài sản. Mô hình kết hợp chỉ báo RNAV (giá trị sổ sách với phần bất động sản được nâng 1,5 lần) với tỷ trọng 40% và DCF trên dòng tiền chuẩn hóa với tỷ trọng 60%. Doanh nghiệp đòn bẩy cao chịu phần bù 2% vào WACC.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

RNAV cung cấp tham chiếu cho giá trị đất đai, còn DCF phản ánh năng lực tạo tiền khi dự án được triển khai. Phần bù đòn bẩy phản ánh độ nhạy của giá trị vốn chủ sở hữu với nghĩa vụ nợ.

Cách hoạt động

Chỉ báo RNAV: phần bất động sản trong BVPS (bất động sản đầu tư, tài sản cố định và hàng tồn kho trên tổng tài sản) × 1,5 cộng phần còn lại theo giá trị sổ sách, hoặc 1,25 lần toàn bộ giá trị sổ sách khi tỷ trọng đó từ 10% trở xuống hoặc không xác định, giảm tối đa 50% khi D/E vượt 2. DCF: dự phóng 5 năm trên dòng tiền trung vị với WACC suy ra từ CAPM. Nếu D/E > 3 hoặc hệ số khả năng trả lãi < 1,5, WACC được tăng thêm 2%. Giá trị cuối cùng = 40% RNAV + 60% DCF.

Phù hợp nhất với

Các nhà phát triển bất động sản và doanh nghiệp địa ốc có quỹ đất lớn được ghi nhận theo giá gốc thấp hơn giá thị trường.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.110
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.97%
Ke
11.97%
x
E/(D+E)
47.44%
+
Kd(1-t)
1.95%
x
D/(D+E)
52.56%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend3.50%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→18.300
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+22.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
22.472
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%high risk: không
Growth rate3.50%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow530.7 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng0.5%2.0%3.5%5.0%6.5%
8.0%25.03825.03825.03825.03825.038
9.0%24.98424.98424.98424.98425.038
10.0%24.67524.67524.67524.67524.675
11.0%24.67524.67524.67524.67524.675
12.0%24.67524.67524.67524.67524.675
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·8.9295.0673.6812.8372.9112.3973.6122.5342.6492.4953.9482.944
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·2.8015376024741.013664863577687760344250
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·6695632192223301662352282431058290
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·5.2473.5902.4431.7719688851.2747016416851.351512
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·1197632030527051608815212487
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·1873123362715226231.1399651.0388862.1482.055
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·1953203362725256691.1679941.0718922.1492.056
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·25668210078581026339592338
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000067
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·9.07413.01411.89611.79511.37010.9289.2197.8746.9596.4023.9044.992
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·31.0435252551391271864400
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·31.04352525594671272300
Tài sản cố định (tỷ VND)
·4765045365805731.2037645415556482.9333.299
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·3984264565004931.125683470477565477510
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·0000000000,930
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·787980808178817177837633
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·2.0192.0581.9241.9441.7911.8581.5961.159855473289331
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·2652672783293305573144083053844161.086
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·135134148199200456213277180938552
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·13013713713213292921321262953311.035
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−0,1−5−7−2−1−1−1−1−1−4−0,09−0,09
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000000513
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·831809727744668760719597355394261263
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·803808726742665678673596352369241243
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·18.00318.08115.57714.63214.28113.32512.83110.4089.6078.8977.8527.936
Nợ phải trả (tỷ VND)
·13.24713.86511.48110.60010.49710.1519.5437.2646.9466.2086.0006.240
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·4.6215.1502.9882.3422.1812.1173.1942.5883.2942.6961.8422.272
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·2.9993.6151.7661.2141.3141.3182.0951.1072.1342.1431.0691.452
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·2023723123511487032845511149668
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·8.6268.7158.4938.2578.3158.0336.3494.6763.6533.5114.1593.968
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·1.0572.6012.7722.6992.8333.0911.9081.3619261.1673.0193.034
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·4.7564.2174.0964.0323.7853.1743.2883.1442.6612.690908740
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·4.7564.2174.0964.0323.7843.1743.2883.1442.6612.690908740
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·2.0002.0002.0002.0002.0002.0002.0002.0001.5581.453201201
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·83838383828181646453462462
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·−34−217−217−217−217−217−217−266−266−3500
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·−11−11−12−80,96681094141
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·19817415312565534450261810493
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·11110,90,70,70,55554
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·825289230144294362726782685−72
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0,080,080,080,080,080,080,080,080,08000
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0,080,080,080,080,080,080,080,080,08000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000944956
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·18.00318.08115.57714.63214.28113.32512.83110.4089.6078.8977.8527.936
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·1.3813133102982946318414141400
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·000004661592200
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·2.0002.0002.0002.0002.0002.0002.0002.0001.5581.453201201
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·00,5123121412200
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·1.6871.8921.8521.8991.5531.2081.3421.2561.1791.15500

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
54
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
4
Ổn định biên lợi nhuận
19
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.67 · phân vị 30 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −1.04
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.280
GMI
0.855
AQI
0.690
SGI
1.142
DEPI
0.972
SGAI
0.850
TATA
−0.102
LVGI
0.736

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,99phân vị 45
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
8,3%phân vị 77
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
9/9
Mạnh
Z-Score
1.57
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.57
Âm
Tổng hợp
63
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.77×Gánh nặng lãi vay0.77×Biên HĐKD0.10×Vòng quay0.74×Đòn bẩy3.79=ROE17.5%
Rủi ro giá
Động lượng
−8.1%
Biến động
60.5%
Mức sụt giảm tối đa
−24.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
5.36P/E
P/B
1.19
P/S
0.27
ROE
25.3%
ROA
3.8%
EPS
3.412
BVPS
15.344
Biên gộp
7.9%
Biên ròng
6.2%
D/E
0.85
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.93
Tăng trưởng DT
+14.1%
Tăng trưởng LN
+104.9%
EV/EBITDA
6.91
Tỷ suất cổ tức
6.0%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
200 triệu
Vốn điều lệ
2.000 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Bất động sản
Lĩnh vực (ICB L3)
Bất động sản
Phân ngành
Bất động sản
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →