Về trang chủ

GDA

Công ty Cổ phần Tôn Đông Á

Việt NamNgành chu kỳTài nguyên Cơ bảnKim loạiUPCOMCT
12.200
VND · Giá đóng cửa ngày 28 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+23.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
12.200
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
15.043

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.
Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
49,9%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+3.6điểm phần trăm
Ngành chu kỳ12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Ngành chu kỳ, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−7.9+8.6
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Tài nguyên Cơ bản→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Tài nguyên Cơ bản” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→646.89B
EV/EBITDA hợp lý→9.5x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→12.200
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+23.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
15.043
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA646.9 tỷebitda source: own medianyears of data: 7

Phân tích

GDA: Low valuation multiples offset by cyclical earnings and weak cash conversion

The calibrated intrinsic value is VND 15,043 versus the current price of VND 12,200, a calibrated gap of 23.3%; this is an illustrative comparison, not a forecast return.

Tổng quan doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Tôn Đông Á is a UPCOM-listed company in the metals sector. Its reported revenue was VND 15,310.4 bn and net profit was VND 271.8 bn in 2025, following revenue of VND 19,135.8 bn and net profit of VND 341.9 bn in 2024. The latest reported revenue growth was -19.9% year over year, underscoring the sensitivity of results to the cycle.

The latest profitability measures are ROE of 7.0%, ROA of 2.2%, net margin of 1.8% and gross margin of 6.5%. These figures indicate limited earnings capacity relative to the size of the asset base. No segment-level data are supplied, so the relative contributions of products or markets cannot be assessed here.

Các điểm chính

GDA trades at a reported P/E of 6.7x and P/B of 0.5x, with a dividend yield of 8.2%. Those headline measures appear inexpensive, but should be weighed against modest profitability: ROE is 7.0%, while net margin is 1.8%. The latest revenue decline of 19.9% year over year and the fall in 2025 revenue and net profit from 2024 are material evidence of earnings cyclicality.

Balance-sheet leverage is notable, with debt/equity of 1.6x. At the same time, three-year operating cash flow was only 23.5% of net profit, ranking at the 26.3rd percentile versus Vietnamese peers. This weak cash conversion makes reported earnings less reassuring and limits confidence in the durability of the dividend yield.

The calibrated intrinsic value is VND 15,043 compared with the current price of VND 12,200. The supplied 23.3% calibrated gap is not a forecast return or proof of mispricing: the estimate is illustrative and based on an earlier version of a back-test. The valuation comparison is eligible, but its implication remains uncertain given the cycle, leverage and cash conversion.

Diễn giải định giá

The supplied calibrated intrinsic value uses EV/EBITDA on mid-cycle EBITDA. It is an illustrative estimate from an earlier version of a back-test, rather than a forecast or a validated price target.

  • The calibrated intrinsic value is VND 15,043 per share, compared with a current price of VND 12,200.
  • The supplied calibrated gap is 23.3%; it should not be interpreted as a forecast return or evidence of mispricing.
  • The latest EV/EBITDA is 7.0x, while P/E is 6.7x and P/B is 0.5x.
  • Reported ROE is 7.0%, net margin is 1.8%, and debt/equity is 1.6x.
  • Three-year operating cash flow conversion was 23.5% of net profit, a weak result relative to Vietnamese peers.

The calibrated comparison is eligible and dated 2026-10-30, but the estimate is illustrative and does not establish an expected return or investment opportunity. No validated track record exists for this estimate, and neither model reliability nor an outperformance probability is supplied; cyclical earnings and weak cash conversion add uncertainty.

Quan điểm tích cực

  • The reported P/E of 6.7x and P/B of 0.5x are low headline multiples, although they do not by themselves establish undervaluation.
  • The dividend yield is 8.2%, providing a potentially meaningful cash return if earnings and distributions are sustained.
  • The company remained profitable in each of 2023, 2024 and 2025, with net profit of VND 283.6 bn, VND 341.9 bn and VND 271.8 bn, respectively.
  • Accumulated losses were 0.0x paid-in capital, there were no consecutive net-loss years, and equity excluding minority interests was not negative under the supplied checks.

Quan điểm tiêu cực

  • Revenue fell 19.9% year over year in the latest ratios, and 2025 revenue of VND 15,310.4 bn was below VND 19,135.8 bn in 2024.
  • ROE of 7.0% and net margin of 1.8% indicate modest returns and limited protection if the operating cycle weakens further.
  • Debt/equity of 1.6x increases balance-sheet sensitivity to downturns and financing conditions.
  • Three-year operating cash flow was only 23.5% of net profit, placing cash conversion at the 26.3rd percentile versus Vietnamese peers.
  • The calibrated gap of 23.3% is illustrative, not a forecast return, and no validated track record or model reliability assessment is available.

Bối cảnh ngành

GDA is classified in the cyclical metals sector, where changes in demand and selling prices can affect revenue, margins and inventory economics. The supplied history shows this sensitivity: revenue and profit both declined in 2025 from 2024. No peer operating data or sector forecasts are supplied, so relative positioning and the current point in the cycle cannot be quantified.

For a Vietnamese issuer, reported accounting results are prepared within the VAS framework; investors should distinguish accounting profit from cash generation and monitor working-capital movements. GDA's three-year cash conversion of 23.5% makes that distinction particularly relevant. The supplied statutory-check data show none of the specified loss-related tests were met; those checks do not remove the need to assess liquidity and leverage.

Yếu tố rủi ro

  • Cyclical operating exposure: revenue declined 19.9% year over year in the latest ratios, while 2025 revenue and net profit were both below 2024.
  • Weak cash conversion: operating cash flow was 23.5% of net profit over three years, at the 26.3rd percentile versus Vietnamese peers.
  • Leverage: debt/equity of 1.6x could amplify pressure on equity returns if earnings or cash generation weaken.
  • Thin profitability: net margin of 1.8% and EBIT margin of 2.7% leave limited room to absorb adverse operating changes.
  • Dividend sustainability: the 8.2% yield may not be maintained if earnings and cash conversion remain weak; no dividend history or payout data are supplied.
  • Ownership concentration: Nguyễn Thanh Trung holds 32.6% and Lê Thị Phương Loan holds 12.9%, which can reduce the influence of smaller shareholders.
  • The M-Score itself is unavailable. Its peer percentile is 74.3 and its year-on-year change is 0.9069, so the available forensic data warrant monitoring but cannot establish manipulation risk.

Yếu tố có thể tác động

  • A recovery in revenue from the 2025 level of VND 15,310.4 bn could improve operating leverage, although no forward estimates are supplied.
  • Improvement in operating cash conversion from the three-year level of 23.5% would strengthen confidence in earnings quality and dividend capacity.
  • Evidence that the 8.2% dividend yield is supported by recurring cash generation could improve the income case.
  • A reduction in debt/equity from 1.6x would lower balance-sheet sensitivity to the cyclical downturn.

Đánh giá dấu hiệu kế toán

The Beneish M-Score is unavailable, so the supplied peer percentile of 74.3 and year-on-year change of 0.9069 should be treated as monitoring signals rather than a manipulation conclusion. Earnings quality is 65.0/100, while cash conversion is weak at 23.5% of net profit over three years and ranks at the 26.3rd percentile versus Vietnamese peers. Receivables outside the trade cycle were 1.5% of assets, at the 42.2nd percentile versus Vietnamese peers.

The specified listing-cancellation tests were not met in the supplied data: accumulated losses were 0.0x paid-in capital, consecutive net-loss years were 0.0, and equity excluding minority interests was not negative. Ownership is concentrated, with the largest disclosed holder at 32.6%. No director-deal registrations were reported in the 12 months to 2026-10-30; these registration figures are not evidence about unreported or executed trades.

Lịch sử định giá

No historical hit rate or validated track record is supplied for the calibrated estimate. The calibrated intrinsic value is an illustrative comparison from an earlier version of a back-test, so its 23.3% gap should not be treated as a tested forecast of future share-price performance.

Nội dung do mô hình ngôn ngữ tạo ngày 2026-10-30 từ kết quả mô hình và báo cáo tài chính trên trang này; số liệu có thể phản ánh thời điểm đó. Đây là phân tích mô tả, không cấu thành khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ.

Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·9.11010.3388.6707.4109.2814.6875.9754.8052.3831.4921.7221.198
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·7288111.194830544186188135229577955
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2.7093.2222.1561.1621.625334537500000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.6731.2421.9841.9652.5201.0181.4501.417501308287265
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·741429840000000
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·3.5824.5853.1273.2914.4272.8903.3712.7311.4581.0271.203825
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·3.6524.8363.2113.3494.4352.8903.3712.7311.4581.0271.203825
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·41847920916316525942947219510015352
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000025942947219510015352
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2.7902.6012.8722.8953.3673.5483.8743.0571.6991.3391.303456
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·11141065412114194180
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·11141065412114194180
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1.8641.9422.2472.5412.8343.2262.8222.0191.0971.188149445
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1.6491.7162.0402.3592.6533.1782.7801.9721.0481.133125157
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·921038561614134374044237
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·124123122122120781010110,3130
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·2601102713120005900000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0000005900000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·43846932031432531731328917413413211
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·4104042902923200000000
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·11.90112.93911.54210.30612.6488.2369.8507.8614.0822.8313.0251.654
Nợ phải trả (tỷ VND)
·7.9349.1247.9236.8579.1966.0977.7765.8402.7902.1312.5761.230
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·7.7479.0027.8796.7668.7455.0006.0294.2891.9241.5641.8341.040
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·6.1016.7795.8045.2663.8280000000
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·35606548590000000
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·18612244914511.0971.7471.551866567743191
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1866744354510000000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·3.9673.8153.6193.4493.4522.1392.0742.0221.293699449423
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·3.9673.8153.6193.4493.4522.1392.0742.0221.293699449423
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.4911.1471.1471.1471.023886886741313313230230
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·000008923791540241
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·−0,600000000000
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·333333333330
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000000011
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·1.6101.8261.6301.4621.959694717759787347163153
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·11.90112.93911.54210.30612.6488.2369.8507.8614.0822.8313.0251.654
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·890083530000000
Trái phiếu chuyển đổi (tỷ VND)
·05605600000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1.4911.1471.1471.1471.023886886741313313230230
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·789000000000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·2722000000000
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
65
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
50
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −1.72 · phân vị 74 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.91
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.683
GMI
1.160
AQI
1.529
SGI
0.800
DEPI
1.225
SGAI
0.650
TATA
−0.020
LVGI
0.951

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,23phân vị 26
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,5%phân vị 42
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
1.91
Vùng cảnh báo
Sharpe
−1.04
Âm
Tổng hợp
79
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.76×Gánh nặng lãi vay0.99×Biên HĐKD0.02×Vòng quay1.29×Đòn bẩy3.00=ROE6.9%
Rủi ro giá
Động lượng
−29.8%
Biến động
18.9%
Mức sụt giảm tối đa
−32.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
6.69P/E
P/B
0.46
P/S
0.12
ROE
7.0%
ROA
2.2%
EPS
1.823
BVPS
26.428
Biên gộp
6.5%
Biên ròng
1.8%
D/E
1.59
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.18
Tăng trưởng DT
−19.9%
Tăng trưởng LN
−20.5%
EV/EBITDA
6.99
Tỷ suất cổ tức
8.2%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
149 triệu
Vốn điều lệ
1.491 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Tài nguyên Cơ bản
Lĩnh vực (ICB L3)
Kim loại
Phân ngành
Thép và sản phẩm thép
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →