Về trang chủ

FTM

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức Quân

Việt NamNgành chu kỳHàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhânUPCOMCT
400
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của FTM.
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·3493594084997568218391.0141.082859585
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·0,69136212122941246
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·22200,20,20,2000105
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·198198278407687793810744784504293
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·2192192202192212172123301849019
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·14815012486582515146198230180
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·14815012486582515146198230180
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,71,04450,623610,2
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·216280374494625670759743752818891
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·8246811315410710437000,3
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·00000000000,3
Tài sản cố định (tỷ VND)
·142190239313391469550629697776852
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·142188236309387464543622697776852
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,923456780,500
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000,20,20,20,20,2000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·223415294217212117
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·22341529420,5553
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·5656397829941.3811.4901.5971.7571.8341.6781.476
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1.5551.4741.4891.3781.2921.1771.1351.1761.2531.110947
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1.5551.4661.4611.2901.114934810823847619407
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·798785779730666619523469465367246
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1013103102221230,9
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·082888178244325353406491539
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·08856124190250262300373419
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−990−834−707−38589313463581580567530
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−990−834−707−38589313463581580567530
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·500500500500500500500500500500500
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·99999998400
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−1.499−1.343−1.216−894−421−196−4674766730
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·5656397829941.3811.4901.5971.7571.8341.6781.476
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0000,040,040,043758300
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·8246811315410710437000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·500500500500500500500500500500500

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
52
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
23
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −3.57 · phân vị 5 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −2.48
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.953
GMI
1.201
AQI
0.919
SGI
1.050
DEPI
0.809
SGAI
0.128
TATA
−0.262
LVGI
1.193

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
40,1%phân vị 98
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
3,00×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
7Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
−6.70
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.03
Âm
Tổng hợp
43
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.15×Biên HĐKD−0.70×Vòng quay0.34×Đòn bẩy−0.57=ROE15.7%
Rủi ro giá
Động lượng
−16.7%
Biến động
167.9%
Mức sụt giảm tối đa
−66.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
0.10
ROE
17.0%
ROA
−25.8%
EPS
−3.105
BVPS
−19.790
Biên gộp
−19.9%
Biên ròng
−80.9%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.22
Tăng trưởng DT
+4.9%
Tăng trưởng LN
−22.0%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
50,0 triệu
Vốn điều lệ
500 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng cá nhân & Gia dụng
Lĩnh vực (ICB L3)
Hàng cá nhân
Phân ngành
Hàng May mặc
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →

FTM: Ngành chu kỳ | vnvalue.tech