Về trang chủ

CKG

Công ty Cổ phần Tập đoàn CIC

Việt NamBất động sảnBất động sảnHOSECT
5.030
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+30.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
5.030
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
6.551

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng lợi nhuận thay cho dòng tiền quan sát được.
  • Dòng tiền gần nhất bằng không hoặc âm.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Bất động sản→Real Estate
Classified as real estate because ICB sector “Bất động sản” maps to the real estate group.
Mô hìnhKết hợp RNAV + DCF
Giá trị nội tại = 40% × Chỉ báo RNAV + 60% × Giá trị DCF

Quỹ đất thường được ghi nhận theo giá vốn dưới VAS, nên giá trị sổ sách có thể chưa phản ánh giá trị kinh tế của tài sản. Mô hình kết hợp chỉ báo RNAV (giá trị sổ sách với phần bất động sản được nâng 1,5 lần) với tỷ trọng 40% và DCF trên dòng tiền chuẩn hóa với tỷ trọng 60%. Doanh nghiệp đòn bẩy cao chịu phần bù 2% vào WACC.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

RNAV cung cấp tham chiếu cho giá trị đất đai, còn DCF phản ánh năng lực tạo tiền khi dự án được triển khai. Phần bù đòn bẩy phản ánh độ nhạy của giá trị vốn chủ sở hữu với nghĩa vụ nợ.

Cách hoạt động

Chỉ báo RNAV: phần bất động sản trong BVPS (bất động sản đầu tư, tài sản cố định và hàng tồn kho trên tổng tài sản) × 1,5 cộng phần còn lại theo giá trị sổ sách, hoặc 1,25 lần toàn bộ giá trị sổ sách khi tỷ trọng đó từ 10% trở xuống hoặc không xác định, giảm tối đa 50% khi D/E vượt 2. DCF: dự phóng 5 năm trên dòng tiền trung vị với WACC suy ra từ CAPM. Nếu D/E > 3 hoặc hệ số khả năng trả lãi < 1,5, WACC được tăng thêm 2%. Giá trị cuối cùng = 40% RNAV + 60% DCF.

Phù hợp nhất với

Các nhà phát triển bất động sản và doanh nghiệp địa ốc có quỹ đất lớn được ghi nhận theo giá gốc thấp hơn giá thị trường.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.728
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.30%
Ke
10.30%
x
E/(D+E)
44.46%
+
Kd(1-t)
5.12%
x
D/(D+E)
55.54%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend3.94%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→5.030
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+30.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
6.551
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%high risk: không
Growth rate3.94%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow140.2 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng0.9%2.4%3.9%5.4%6.9%
8.0%6.1626.5516.5516.5516.782
9.0%5.8675.8675.8675.8676.141
10.0%5.6095.6095.6095.7595.867
11.0%4.4544.4544.4545.0015.001
12.0%Chưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệu4.454
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·3.9864.0723.7993.8333.8744.0944.0792.7652.0821.8001.099997936
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·924541677051653939100374421
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0,50,54150,50,5210,70,60,400
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·5259768459321.0131.2391.291908761728600666338
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·2631869806523321361591032774
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·3.3613.0462.9062.8162.7872.7962.7101.8081.280963461286529
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·3.3613.0462.9062.8162.7872.7962.7101.8081.280963461286529
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·74333612100,690,61,047
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000047
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·933933940915812593411550339241178188202
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,0303333419181818180
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·333333419181818180
Tài sản cố định (tỷ VND)
·24029826427814114111711311175575085
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·23528625026913213110710510372544748
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·5121499910883333
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·2872813243112231891671772217383939
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·17151717192220682419174770
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·17151717192118682116144470
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·000000,71033330
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000000−0,2000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·23373332312526765338
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·23302924231817654325
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·4.9195.0054.7394.7484.6864.6874.4903.3152.4212.0421.2771.1851.138
Nợ phải trả (tỷ VND)
·2.8863.5323.3583.6093.7194.0473.8612.7062.0681.6911.035953918
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1.7642.1702.1981.8431.9961.9942.0581.5041.071789608557646
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·8441.0741.324710974943899718448171233153137
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·84662215293728443036544336
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·1.1221.3621.1591.7661.7232.0531.8031.202997902427397271
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·833915401867428623533502594526252274176
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·2.0341.4731.3811.139967640629609353350242232216
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·2.0341.4731.3811.139967640629609353350242232216
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.618953953953825525500500276276148148148
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·544320,90,90,90,910,900
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·65575049413327181412383523
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000000109
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·2513852875012136393133262215
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·4.9195.0054.7394.7484.6864.6874.4903.3152.4212.0421.2771.1851.138
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1.618953953953825525500500276276148148148
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·3539534851325914107864

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
55
Khá
Chất lượng dồn tích
82
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
94
Chất lượng doanh thu
3

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.81 · phân vị 23 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.76
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.815
GMI
0.791
AQI
1.111
SGI
0.661
DEPI
0.891
SGAI
1.186
TATA
0.045
LVGI
0.856

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−1,22phân vị 13
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,6%phân vị 26
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
1.21
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−2.94
Âm
Tổng hợp
68
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.78×Gánh nặng lãi vay0.95×Biên HĐKD0.16×Vòng quay0.17×Đòn bẩy2.42=ROE4.9%
Rủi ro giá
Động lượng
−51.7%
Biến động
27.5%
Mức sụt giảm tối đa
−55.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
9.10P/E
P/B
0.41
P/S
0.96
ROE
5.3%
ROA
1.8%
EPS
560
BVPS
12.354
Biên gộp
34.3%
Biên ròng
11.5%
D/E
0.82
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.26
Tăng trưởng DT
−33.7%
Tăng trưởng LN
−26.1%
EV/EBITDA
14.14
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
162 triệu
Vốn điều lệ
1.618 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Bất động sản
Lĩnh vực (ICB L3)
Bất động sản
Phân ngành
Bất động sản
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →